Zimmer Biomet Holdings, Inc.
ZBH
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1249
Zimmer Biomet Holdings, Inc. engages in the design, manufacture, and marketing... Zimmer Biomet Holdings, Inc. engages in the design, manufacture, and marketing of orthopedic reconstructive products. The firm also offers sports medicine, biologics, extremities, and trauma products, spine, craniomaxillofacial, and thoracic products, office-based technologies, dental implants, and related surgical products. It operates through the following geographical segments: Americas, Europe Middle East and Africa, and Asia Pacific. The Americas segment consists of the U.S. and includes other North, Central and South American markets. The Europe Middle East and Africa segment includes France, Germany, Italy, Spain, and the United Kingdom. The Asia Pacific segment refers to the key markets such as Japan, China, Australia, New Zealand, Korea, Taiwan, India, Thailand, Singapore, Hong Kong, and Malaysia. The company was founded by Justin O. Zimmer in 1927 and is headquartered in Warsaw, IN.
Giá cổ phiếu
$94.90
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-21
Vốn hóa thị trường
$18.10B
Thay đổi (1 ngày)
-1.08%
Thay đổi (1 năm)
-8.73%
Quốc gia
US
Giao dịch Zimmer Biomet Holdings, Inc. (ZBH)
Danh mục
Healthcare
Doanh thu của Zimmer Biomet Holdings, Inc. (ZBH)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $8.51B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Zimmer Biomet Holdings, Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $8.51B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $7.68B tăng so với doanh thu năm 2023, là $7.39B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Zimmer Biomet Holdings, Inc. từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $8.51B | 3.37% |
| 2025 | $8.23B | 7.20% |
| 2024 | $7.68B | 3.85% |
| 2023 | $7.39B | 6.55% |
| 2022 | $6.94B | 1.65% |
| 2021 | $6.83B | 11.42% |
| 2020 | $6.13B | -23.24% |
| 2019 | $7.98B | 0.62% |
| 2018 | $7.93B | 1.66% |
| 2017 | $7.80B | 1.76% |
| 2016 | $7.67B | 27.85% |
| 2015 | $6.00B | 28.34% |
| 2014 | $4.67B | 1.08% |
| 2013 | $4.62B | 3.39% |
| 2012 | $4.47B | 0.45% |
| 2011 | $4.45B | 5.49% |
| 2010 | $4.22B | 3.05% |
| 2009 | $4.10B | -0.62% |
| 2008 | $4.12B | 5.74% |
| 2007 | $3.90B | 11.50% |
| 2006 | $3.50B | 6.37% |
| 2005 | $3.29B | 10.24% |
| 2004 | $2.98B | 56.81% |
| 2003 | $1.90B | 38.52% |
| 2002 | $1.37B | 16.44% |
| 2001 | $1.18B | 13.26% |
| 2000 | $1.04B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $46.59B | 447.49% |
US
|
|
| $35.48B | 317.02% |
IE
|
|
| $25.84B | 203.65% |
US
|
|
| $21.00B | 146.75% |
US
|
|
| - | - |
DE
|