Yum! Brands, Inc.
YUM
Xếp hạng trong cổ phiếu
#594
YUM! Brands, Inc. (YUM) is a leading global quick-service restaurant enterprise... YUM! Brands, Inc. (YUM) is a leading global quick-service restaurant enterprise that focuses on the creation, management, and franchising of its restaurant concepts internationally. Its business is organized into four main divisions: KFC, Taco Bell, Pizza Hut, and The Habit Burger Grill. The company operates establishments under these well-known brands, offering diverse food categories such as chicken, pizza, Mexican-style dishes, and made-to-order chargrilled burgers and sandwiches, among other food products. As of December 31, 2021, YUM! Brands boasted a significant worldwide presence, comprising 26,934 KFC outlets, 18,381 Pizza Hut locations, 7,791 Taco Bell restaurants, and 318 The Habit Burger Grill units, spread across roughly 157 countries and territories. The company, which maintains its headquarters in Louisville, Kentucky, was established in 1997. It was formerly known as TRICON Global Restaurants, Inc., before officially adopting the name YUM! Brands, Inc. in May 2002.
Giá cổ phiếu
$149.59
Vốn hóa thị trường
$40.82B
Thay đổi (1 ngày)
-0.47%
Thay đổi (1 năm)
2.99%
Quốc gia
US
Giao dịch Yum! Brands, Inc. (YUM)
Danh mục
Consumer Cyclical
Biên lợi nhuận hoạt động của Yum! Brands, Inc. (YUM)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 30.99%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Yum! Brands, Inc., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 30.99%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 31.83%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Yum! Brands, Inc. từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 30.99% | 0.62% |
| 2025 | 30.80% | -3.24% |
| 2024 | 31.83% | -2.84% |
| 2023 | 32.76% | 2.50% |
| 2022 | 31.96% | -1.63% |
| 2021 | 32.49% | 22.19% |
| 2020 | 26.59% | -22.88% |
| 2019 | 34.48% | -14.59% |
| 2018 | 40.37% | -14.05% |
| 2017 | 46.97% | 77.51% |
| 2016 | 26.46% | 18.44% |
| 2015 | 22.34% | 95.62% |
| 2014 | 11.42% | -16.89% |
| 2013 | 13.74% | -18.36% |
| 2012 | 16.83% | 17.04% |
| 2011 | 14.38% | -7.82% |
| 2010 | 15.60% | 6.34% |
| 2009 | 14.67% | 9.07% |
| 2008 | 13.45% | 1.89% |
| 2006 | 13.20% | 2.96% |
| 2004 | 12.82% | 1.42% |
| 2003 | 12.64% | -2.47% |
| 2002 | 12.96% | 4.01% |
| 2001 | 12.46% | 2.38% |
| 2000 | 12.17% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 46.22% | -98.51% |
US
|
|
| 9.43% | -99.70% |
US
|
|
| 15.20% | -99.51% |
US
|
|
| 27.12% | -99.12% |
US
|
|
| 12.14% | -99.61% |
US
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.