Yamana Gold Inc.
YRI
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3255
Yamana Gold Inc. functions as a producer of precious metals, operating via its... Yamana Gold Inc. functions as a producer of precious metals, operating via its subsidiaries. The company maintains a diverse portfolio of gold and silver production sites, development-stage assets, exploration areas, and strategic landholdings throughout the Americas, encompassing Canada, Brazil, Chile, and Argentina. Established in 2003, the company was initially named Yamana Resources Inc., subsequently changing to Yamana Gold Inc. in August of that year. Its corporate headquarters are situated in Toronto, Canada.
Giá cổ phiếu
$5.61
Đồng bộ lần cuối: 2023-04-03
Vốn hóa thị trường
$5.40B
Thay đổi (1 ngày)
-3.66%
Thay đổi (1 năm)
0.00%
Quốc gia
CA
Giao dịch Yamana Gold Inc. (YRI)
Danh mục
Basic Materials
Lịch sử giá cổ phiếu của Yamana Gold Inc. (YRI)
Giá đóng cửa cao nhất: $5.61 vào 2023-04-01
Giá đóng cửa thấp nhất: $92.83 vào 1996-04-01
Giá đóng cửa thấp nhất: $92.83 vào 1996-04-01
Lịch sử giá cổ phiếu của Yamana Gold Inc. từ 1996 đến 2026
Hiệu suất giá cổ phiếu hàng năm
| Năm | Hiệu suất |
|---|---|
| 2023 | 0.92% |
| 2022 | 39.24% |
| 2021 | -28.78% |
| 2020 | 51.66% |
| 2019 | 64.84% |
| 2018 | -16.87% |
| 2017 | -4.26% |
| 2016 | 40.27% |
| 2015 | -49.19% |
| 2014 | -54.18% |
| 2013 | -50.38% |
| 2012 | 14.50% |
| 2011 | 22.42% |
| 2010 | 1.87% |
| 2009 | 96.31% |
| 2008 | -51.27% |
| 2007 | -0.78% |
| 2006 | 124.37% |
| 2005 | 97.66% |
| 2004 | 26.22% |
| 2003 | 2.44% |
| 2002 | 40.21% |
| 2001 | -55.75% |
| 2000 | -56.19% |
| 1999 | -55.59% |
| 1998 | 30.03% |
| 1997 | -81.47% |
| 1996 | 0.00% |
Giá cổ phiếu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Giá cổ phiếu | Thay đổi 1năm% | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $113.74 | 30.72% |
US
|
|
| $4.17 | 0.88% |
CN
|
|
| $175.70 | 7.73% |
CA
|
|
| $38.52 | 22.22% |
CA
|
|
| $123.15 | 26.80% |
CA
|