Woolworths Group Limited
WOW
Xếp hạng trong cổ phiếu
#709
Woolworths Group Limited is a major retail conglomerate that manages a diverse... Woolworths Group Limited is a major retail conglomerate that manages a diverse portfolio of stores. Its extensive operations are structured across several key divisions: The Australian Food segment is responsible for sourcing and distributing food and related products, serving consumers across Australia through its network of 1,087 Woolworths supermarkets and Metro Food stores. The Australian B2B segment focuses on providing food and associated goods to other businesses for resale, in addition to offering supply chain solutions to corporate clients within Australia. In New Zealand, the Food segment specializes in the procurement and sale of food and beverages, catering to retail customers via its 190 Countdown supermarkets. Furthermore, the BIG W segment deals in acquiring and vending discounted general merchandise to Australian shoppers through its 176 BIG W outlets. Beyond these, the company also engages in wholesale activities. Established in 1924 and headquartered in Bella Vista, Australia, the entity was originally known as Woolworths Limited until its official rebranding to Woolworths Group Limited in December 2017.
Giá cổ phiếu
$28.05
Đồng bộ lần cuối: 2026-07-31
Vốn hóa thị trường
$34.26B
Thay đổi (1 ngày)
-1.73%
Thay đổi (1 năm)
61.50%
Quốc gia
AU
Giao dịch Woolworths Group Limited (WOW)
Danh mục
Consumer Defensive
Biên lợi nhuận hoạt động của Woolworths Group Limited (WOW)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 3.99%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Woolworths Group Limited, biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 3.99%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 1.92%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Woolworths Group Limited từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 3.99% | -364.24% |
| 2025 | -1.51% | -178.65% |
| 2024 | 1.92% | -55.66% |
| 2023 | 4.33% | 2.85% |
| 2022 | 4.21% | -12.11% |
| 2021 | 4.79% | 35.31% |
| 2020 | 3.54% | -9.69% |
| 2019 | 3.92% | -12.30% |
| 2018 | 4.47% | 5.67% |
| 2017 | 4.23% | 51.61% |
| 2016 | 2.79% | -58.54% |
| 2015 | 6.73% | 8.72% |
| 2014 | 6.19% | 0.98% |
| 2013 | 6.13% | 40.27% |
| 2012 | 4.37% | 8.17% |
| 2011 | 4.04% | -6.48% |
| 2010 | 4.32% | 10.77% |
| 2009 | 3.90% | 1.83% |
| 2008 | 3.83% | 17.85% |
| 2007 | 3.25% | -22.06% |
| 2006 | 4.17% | 193.66% |
| 2005 | 1.42% | -19.77% |
| 2004 | 1.77% | 17.22% |
| 2003 | 1.51% | 58.95% |
| 2002 | 0.95% | -164.19% |
| 2001 | -1.48% | 0.00% |
| 2000 | 0.00% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 0.00% | - |
CA
|
|
| 1.39% | -99.65% |
US
|
|
| 0.00% | - |
NL
|
|
| 0.00% | - |
JP
|
|
| 9.02% | -97.74% |
CA
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.