Walliser Kantonalbank
WKBN
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4645
Walliser Kantonalbank provides various banking products and services for... Walliser Kantonalbank provides various banking products and services for individuals and companies in Switzerland. It offers saving account and savings plus accounts; investment, senior, youth, and gift savings accounts; Euro, start, private, and club accounts; personal loans; energy transition mortgages; and training, eco home, construction, lombard, investment, and renovation loans. The company also provides debit and credit cards; wealth management and payment services; investment products, such as investment funds, step invest, step life, certificates, cash bonds, and investment calculator; investment services comprising management and consulting mandates; pension and insurance products; occupational pensions; and e-banking, eBill, e-trade, QR-invoice, and mobile banking and payment services. Walliser Kantonalbank was founded in 1917 and is headquartered in Sion, Switzerland.
Giá cổ phiếu
$204.48
Vốn hóa thị trường
$3.21B
Thay đổi (1 ngày)
0.00%
Thay đổi (1 năm)
27.15%
Quốc gia
CH
Giao dịch Walliser Kantonalbank (WKBN)
Danh mục
Financial Services
Tỷ số P/E của Walliser Kantonalbank (WKBN)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 29.79
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Walliser Kantonalbank, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 29.79. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 19.06.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Walliser Kantonalbank từ 2004 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 29.79 | 20.69% |
| 2025 | 24.68 | 29.48% |
| 2024 | 19.06 | 0.76% |
| 2023 | 18.92 | -15.59% |
| 2022 | 22.41 | -3.81% |
| 2021 | 23.30 | -4.94% |
| 2020 | 24.51 | -7.20% |
| 2019 | 26.41 | -1.23% |
| 2018 | 26.74 | 74.37% |
| 2017 | 15.33 | -26.37% |
| 2016 | 20.83 | -3.24% |
| 2015 | 21.53 | 185.29% |
| 2014 | 7.55 | -5.71% |
| 2013 | 8.00 | -16.88% |
| 2012 | 9.63 | 6.93% |
| 2011 | 9.00 | 9.86% |
| 2010 | 8.20 | 11.71% |
| 2009 | 7.34 | 19.63% |
| 2008 | 6.13 | -13.05% |
| 2007 | 7.05 | -10.59% |
| 2006 | 7.89 | -68.55% |
| 2005 | 25.08 | 33.16% |
| 2004 | 18.83 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 7.16 | -75.96% |
CN
|
|
| 10.18 | -65.83% |
IT
|
|
| 13.66 | -54.14% |
JP
|
|
| 13.34 | -55.22% |
IN
|
|
| 7.24 | -75.70% |
PH
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.