Walliser Kantonalbank
WKBN
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4645
Walliser Kantonalbank provides various banking products and services for... Walliser Kantonalbank provides various banking products and services for individuals and companies in Switzerland. It offers saving account and savings plus accounts; investment, senior, youth, and gift savings accounts; Euro, start, private, and club accounts; personal loans; energy transition mortgages; and training, eco home, construction, lombard, investment, and renovation loans. The company also provides debit and credit cards; wealth management and payment services; investment products, such as investment funds, step invest, step life, certificates, cash bonds, and investment calculator; investment services comprising management and consulting mandates; pension and insurance products; occupational pensions; and e-banking, eBill, e-trade, QR-invoice, and mobile banking and payment services. Walliser Kantonalbank was founded in 1917 and is headquartered in Sion, Switzerland.
Giá cổ phiếu
$204.48
Vốn hóa thị trường
$3.21B
Thay đổi (1 ngày)
0.00%
Thay đổi (1 năm)
27.15%
Quốc gia
CH
Giao dịch Walliser Kantonalbank (WKBN)
Danh mục
Financial Services
Biên lợi nhuận hoạt động của Walliser Kantonalbank (WKBN)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 26.68%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Walliser Kantonalbank, biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 26.68%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 37.24%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Walliser Kantonalbank từ 2004 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 26.68% | -17.35% |
| 2025 | 32.28% | -13.32% |
| 2024 | 37.24% | 1.72% |
| 2023 | 36.61% | 6.86% |
| 2022 | 34.26% | 1.21% |
| 2021 | 33.85% | -23.81% |
| 2020 | 44.43% | 21.53% |
| 2019 | 36.56% | 3.25% |
| 2018 | 35.41% | 3.09% |
| 2017 | 34.35% | 6.28% |
| 2016 | 32.32% | 6.35% |
| 2015 | 30.39% | -13.05% |
| 2014 | 34.95% | 7.64% |
| 2013 | 32.47% | -14.06% |
| 2012 | 37.78% | -15.16% |
| 2011 | 44.53% | -12.69% |
| 2010 | 51.00% | 10.73% |
| 2009 | 46.06% | 45.58% |
| 2008 | 31.64% | -25.85% |
| 2007 | 42.67% | 91.43% |
| 2006 | 22.29% | -47.04% |
| 2005 | 42.09% | 89.77% |
| 2004 | 22.18% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 54.30% | -97.96% |
CN
|
|
| 57.52% | -97.84% |
IT
|
|
| 20.55% | -99.23% |
JP
|
|
| 21.82% | -99.18% |
IN
|
|
| 26.37% | -99.01% |
PH
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.