Wingstop Inc.
WING
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4337
Wingstop Inc., together with its affiliated companies, manages and licenses a... Wingstop Inc., together with its affiliated companies, manages and licenses a network of restaurants known by the Wingstop brand. These establishments are recognized for their made-to-order offerings, including classic bone-in wings, boneless wings, and tenders, all freshly cooked and expertly hand-tossed in a wide array of distinctive sauces. By December 25, 2021, Wingstop's extensive reach encompassed 1,695 independently operated franchise locations and 36 company-owned stores, spread throughout 44 U.S. states and seven countries globally. This enterprise, which was founded in 1994, has its corporate headquarters located in Addison, Texas.
Giá cổ phiếu
$133.18
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$3.63B
Thay đổi (1 ngày)
1.11%
Thay đổi (1 năm)
-47.88%
Quốc gia
US
Giao dịch Wingstop Inc. (WING)
Danh mục
Consumer Cyclical
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Wingstop Inc. (WING)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 27.24M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Wingstop Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 27.24M. Vào cuối December 2023, công ty có 29.77M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Wingstop Inc. (WING) từ 2012 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 27.24M | -6.93% |
| 2024 | 29.26M | -1.70% |
| 2023 | 29.77M | -0.41% |
| 2022 | 29.89M | 0.42% |
| 2021 | 29.77M | 0.57% |
| 2020 | 29.60M | 0.63% |
| 2019 | 29.42M | 0.63% |
| 2018 | 29.23M | 0.71% |
| 2017 | 29.03M | 1.35% |
| 2016 | 28.64M | 4.15% |
| 2015 | 27.50M | -3.32% |
| 2014 | 28.44M | 0.00% |
| 2013 | 28.44M | 1.59% |
| 2012 | 28.00M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 710.70M | 2,509.51% |
US
|
|
| 1.14B | 4,099.74% |
US
|
|
| 277.00M | 917.07% |
US
|
|
| 1.29B | 4,628.45% |
US
|
|
| 348.00M | 1,177.77% |
US
|