Wingstop Inc.
WING
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4429
Wingstop Inc., together with its affiliated companies, manages and licenses a... Wingstop Inc., together with its affiliated companies, manages and licenses a network of restaurants known by the Wingstop brand. These establishments are recognized for their made-to-order offerings, including classic bone-in wings, boneless wings, and tenders, all freshly cooked and expertly hand-tossed in a wide array of distinctive sauces. By December 25, 2021, Wingstop's extensive reach encompassed 1,695 independently operated franchise locations and 36 company-owned stores, spread throughout 44 U.S. states and seven countries globally. This enterprise, which was founded in 1994, has its corporate headquarters located in Addison, Texas.
Giá cổ phiếu
$129.36
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$3.52B
Thay đổi (1 ngày)
-2.56%
Thay đổi (1 năm)
-51.53%
Quốc gia
US
Giao dịch Wingstop Inc. (WING)
Danh mục
Consumer Cyclical
Doanh thu của Wingstop Inc. (WING)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $720.72M
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Wingstop Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $720.72M. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $460.06M tăng so với doanh thu năm 2022, là $357.52M. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Wingstop Inc. từ 2012 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $720.72M | 15.17% |
| 2024 | $625.81M | 36.03% |
| 2023 | $460.06M | 28.68% |
| 2022 | $357.52M | 26.56% |
| 2021 | $282.50M | 13.54% |
| 2020 | $248.81M | 24.61% |
| 2019 | $199.68M | 30.35% |
| 2018 | $153.18M | 14.90% |
| 2017 | $133.32M | 29.03% |
| 2016 | $103.32M | 32.52% |
| 2015 | $77.97M | 15.60% |
| 2014 | $67.45M | 14.32% |
| 2013 | $59.00M | 14.36% |
| 2012 | $51.59M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $27.70B | 3,743.80% |
US
|
|
| $38.33B | 5,218.52% |
US
|
|
| $8.72B | 1,110.18% |
US
|
|
| $12.42B | 1,623.80% |
US
|
|
| $9.70B | 1,245.74% |
US
|