Whitehaven Coal Limited
WHC
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3800
Headquartered in Sydney, Australia, Whitehaven Coal Limited commenced... Headquartered in Sydney, Australia, Whitehaven Coal Limited commenced operations in 1999, focusing on the development and management of coal mines. The company conducts its mining activities across New South Wales and Queensland, organizing its business into three main divisions: open-pit mining, underground mining, and coal trading and blending. Whitehaven specializes in producing both coking (metallurgical) and steaming (thermal) coal. Its current assets include four mines, all situated within the Gunnedah Coal Basin in New South Wales, specifically three surface operations and one subterranean mine. The company's coal products are exported to a wide range of international markets, including Japan, Korea, Taiwan, India, Malaysia, New Caledonia, Vietnam, Thailand, Indonesia, and various European countries.
Giá cổ phiếu
$5.32
Đồng bộ lần cuối: 2026-08-19
Vốn hóa thị trường
$4.38B
Thay đổi (1 ngày)
-2.71%
Thay đổi (1 năm)
18.21%
Quốc gia
AU
Giao dịch Whitehaven Coal Limited (WHC)
Danh mục
Energy
Doanh thu của Whitehaven Coal Limited (WHC)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $3.81B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Whitehaven Coal Limited, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $3.81B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $2.55B giảm so với doanh thu năm 2023, là $4.04B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Whitehaven Coal Limited từ 2007 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $3.81B | -0.78% |
| 2025 | $3.84B | 50.37% |
| 2024 | $2.55B | -36.81% |
| 2023 | $4.04B | 19.07% |
| 2022 | $3.39B | 190.69% |
| 2021 | $1.17B | -1.72% |
| 2020 | $1.19B | -32.12% |
| 2019 | $1.75B | 4.36% |
| 2018 | $1.68B | 22.28% |
| 2017 | $1.37B | 56.97% |
| 2016 | $873.69M | 46.61% |
| 2015 | $595.93M | -16.37% |
| 2014 | $712.53M | 25.33% |
| 2013 | $568.54M | -10.00% |
| 2012 | $631.71M | -5.31% |
| 2011 | $667.14M | 91.52% |
| 2010 | $348.35M | -13.06% |
| 2009 | $400.69M | 62.88% |
| 2008 | $246.00M | 169.92% |
| 2007 | $91.14M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CN
|
|
| $23.06B | 505.26% |
CN
|
|
| - | - |
CN
|
|
| $16.97B | 345.43% |
IN
|
|
| $3.50B | -8.02% |
ID
|