Whitehaven Coal Limited
WHC
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3807
Headquartered in Sydney, Australia, Whitehaven Coal Limited commenced... Headquartered in Sydney, Australia, Whitehaven Coal Limited commenced operations in 1999, focusing on the development and management of coal mines. The company conducts its mining activities across New South Wales and Queensland, organizing its business into three main divisions: open-pit mining, underground mining, and coal trading and blending. Whitehaven specializes in producing both coking (metallurgical) and steaming (thermal) coal. Its current assets include four mines, all situated within the Gunnedah Coal Basin in New South Wales, specifically three surface operations and one subterranean mine. The company's coal products are exported to a wide range of international markets, including Japan, Korea, Taiwan, India, Malaysia, New Caledonia, Vietnam, Thailand, Indonesia, and various European countries.
Giá cổ phiếu
$5.32
Đồng bộ lần cuối: 2026-08-19
Vốn hóa thị trường
$4.38B
Thay đổi (1 ngày)
-2.71%
Thay đổi (1 năm)
16.08%
Quốc gia
AU
Giao dịch Whitehaven Coal Limited (WHC)
Danh mục
Energy
Lịch sử cổ tức của Whitehaven Coal Limited (WHC)
Whitehaven Coal Limited (mã cổ phiếu: WHC) đã thực hiện tổng cộng 23 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $2.86
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0135
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $2.86
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0135
Các khoản chi trả cổ tức của Whitehaven Coal Limited (WHC) từ 2008 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $0.06 | -60.00% |
| 2025 | $0.15 | -25.00% |
| 2024 | $0.2 | -72.97% |
| 2023 | $0.74 | 54.17% |
| 2022 | $0.48 | 3,100.00% |
| 2020 | $0.015 | -91.67% |
| 2019 | $0.18 | -33.33% |
| 2018 | $0.27 | 350.00% |
| 2017 | $0.06 | -88.68% |
| 2012 | $0.53 | 616.22% |
| 2011 | $0.074 | 32.14% |
| 2010 | $0.056 | -34.12% |
| 2009 | $0.085 | 400.00% |
| 2008 | $0.017 | 0.00% |
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $0.06 | -60.00% |
| 2025 | $0.15 | -25.00% |
| 2024 | $0.2 | -72.97% |
| 2023 | $0.74 | 54.17% |
| 2022 | $0.48 | 3,100.00% |
| 2020 | $0.015 | -92.78% |
| 2019 | $0.2079 | -23.00% |
| 2018 | $0.27 | 350.00% |
| 2017 | $0.06 | -88.68% |
| 2012 | $0.53 | 616.22% |
| 2011 | $0.074 | 32.14% |
| 2010 | $0.056 | -34.12% |
| 2009 | $0.085 | 400.00% |
| 2008 | $0.017 | 0.00% |
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 0.00% |
CN
|
|
| 14.00% |
CN
|
|
| 33.00% |
IN
|
|
| 0.00% |
CN
|
|
| 13.00% |
ID
|