Wayfair Inc.
W
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1418
Wayfair Inc. operates as a leading e-commerce enterprise, conducting its retail... Wayfair Inc. operates as a leading e-commerce enterprise, conducting its retail activities both across the United States and internationally. The company boasts an extensive catalog featuring approximately 33 million distinct products for the home sector, distributed under a variety of proprietary brands. Through its dedicated online platforms, which include Wayfair, Joss & Main, AllModern, Birch Lane, and Perigold, customers can browse and purchase a wide array of items, from furniture and decorative accents to kitchenware and home renovation supplies. Established in 2002, Wayfair Inc. maintains its corporate headquarters in Boston, Massachusetts.
Giá cổ phiếu
$114.34
Vốn hóa thị trường
$15.66B
Thay đổi (1 ngày)
2.26%
Thay đổi (1 năm)
37.54%
Quốc gia
US
Giao dịch Wayfair Inc. (W)
Danh mục
Consumer Cyclical
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Wayfair Inc. (W)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 132.00M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Wayfair Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 132.00M. Vào cuối December 2023, công ty có 114.00M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Wayfair Inc. (W) từ 2012 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 132.00M | 7.32% |
| 2024 | 123.00M | 7.89% |
| 2023 | 114.00M | 7.55% |
| 2022 | 106.00M | 1.92% |
| 2021 | 104.00M | 8.53% |
| 2020 | 95.83M | 3.93% |
| 2019 | 92.20M | 3.05% |
| 2018 | 89.47M | 2.86% |
| 2017 | 86.98M | 2.36% |
| 2016 | 84.98M | 1.49% |
| 2015 | 83.73M | 2.55% |
| 2014 | 81.64M | 16.06% |
| 2013 | 70.35M | 70.45% |
| 2012 | 41.27M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 10.76B | 8,048.48% |
US
|
|
| 2.33B | 1,668.09% |
CN
|
|
| 1.41B | 965.72% |
IE
|
|
| 50.70M | -61.59% |
UY
|
|
| 825.20M | 525.15% |
US
|