Wayfair Inc.
W
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1436
Wayfair Inc. operates as a leading e-commerce enterprise, conducting its retail... Wayfair Inc. operates as a leading e-commerce enterprise, conducting its retail activities both across the United States and internationally. The company boasts an extensive catalog featuring approximately 33 million distinct products for the home sector, distributed under a variety of proprietary brands. Through its dedicated online platforms, which include Wayfair, Joss & Main, AllModern, Birch Lane, and Perigold, customers can browse and purchase a wide array of items, from furniture and decorative accents to kitchenware and home renovation supplies. Established in 2002, Wayfair Inc. maintains its corporate headquarters in Boston, Massachusetts.
Giá cổ phiếu
$111.81
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$15.31B
Thay đổi (1 ngày)
3.89%
Thay đổi (1 năm)
34.50%
Quốc gia
US
Giao dịch Wayfair Inc. (W)
Danh mục
Consumer Cyclical
Thu nhập của Wayfair Inc. (W)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $-313.00M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Wayfair Inc., lợi nhuận hiện tại của công ty là $-313.00M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $-729.00M, tăng so với lợi nhuận năm 2022 là $-1.32B. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Wayfair Inc. từ 2012 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $-313.00M | -35.06% |
| 2024 | $-482.00M | -33.88% |
| 2023 | $-729.00M | -44.73% |
| 2022 | $-1.32B | 914.62% |
| 2021 | $-130.00M | -163.32% |
| 2020 | $205.32M | -120.92% |
| 2019 | $-981.57M | 95.52% |
| 2018 | $-502.04M | 105.65% |
| 2017 | $-244.13M | 25.99% |
| 2016 | $-193.77M | 150.51% |
| 2015 | $-77.35M | -47.71% |
| 2014 | $-147.92M | 855.57% |
| 2013 | $-15.48M | -26.30% |
| 2012 | $-21.01M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $174.93B | -55,986.90% |
US
|
|
| $15.09B | -4,919.72% |
CN
|
|
| $16.64B | -5,417.38% |
IE
|
|
| $2.21B | -806.07% |
UY
|
|
| $3.40B | -1,185.79% |
US
|