Ventas, Inc.
VTR
Xếp hạng trong cổ phiếu
#555
As an S&P 500 company, Ventas operates strategically at the nexus of the... As an S&P 500 company, Ventas operates strategically at the nexus of the dynamic healthcare and real estate industries. We stand as one of the world's foremost Real Estate Investment Trusts (REITs), utilizing financial capital to unlock property value. Our partnerships extend to leading care providers, developers, research and medical institutions, innovators, and healthcare organizations, all of whom benefit from the significant demographic trend of an aging population. For over two decades, Ventas has pursued a steadfast and effective strategy: maintaining a high-quality, diverse portfolio of assets and varied capital streams to skillfully navigate market fluctuations. A dedicated and experienced team collaborates with industry-leading partners to generate consistent, increasing cash flows and superior returns on a strong balance sheet, ultimately enriching Ventas's shareholders. As of September 30, 2020, Ventas either owned outright or managed through unconsolidated joint ventures approximately 1,200 properties.
Giá cổ phiếu
$86.39
Vốn hóa thị trường
$44.31B
Thay đổi (1 ngày)
2.16%
Thay đổi (1 năm)
20.83%
Quốc gia
US
Giao dịch Ventas, Inc. (VTR)
Danh mục
Real Estate
Tỷ số P/E của Ventas, Inc. (VTR)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 153.29
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Ventas, Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 153.29. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 298.81.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Ventas, Inc. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 153.29 | 9.43% |
| 2025 | 140.08 | -53.12% |
| 2024 | 298.81 | -161.14% |
| 2023 | -488.76 | 37.87% |
| 2022 | -354.51 | -188.79% |
| 2021 | 399.28 | 857.64% |
| 2020 | 41.69 | -14.56% |
| 2019 | 48.80 | -4.27% |
| 2018 | 50.98 | 224.29% |
| 2017 | 15.72 | -52.64% |
| 2016 | 33.19 | -25.59% |
| 2015 | 44.61 | 14.90% |
| 2014 | 38.82 | 19.94% |
| 2013 | 32.37 | -29.06% |
| 2012 | 45.63 | 50.79% |
| 2011 | 30.26 | 3.49% |
| 2010 | 29.24 | 33.32% |
| 2009 | 21.93 | 20.95% |
| 2008 | 18.13 | 5.37% |
| 2007 | 17.21 | -41.43% |
| 2006 | 29.38 | 43.99% |
| 2005 | 20.41 | 23.13% |
| 2004 | 16.57 | 76.43% |
| 2003 | 9.39 | -11.25% |
| 2002 | 10.58 | -22.31% |
| 2001 | 13.62 | -365.94% |
| 2000 | -5.12 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 120.30 | -21.52% |
US
|
|
| 15.60 | -89.82% |
US
|
|
| 53.54 | -65.07% |
US
|
|
| 77.01 | -49.76% |
US
|
|
| - | - |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.