VeriSign, Inc.
VRSN
Xếp hạng trong cổ phiếu
#866
VeriSign, Inc., along with its affiliates, provides fundamental internet... VeriSign, Inc., along with its affiliates, provides fundamental internet infrastructure and domain name registration services, which enable global web navigation across numerous recognized online addresses. The company plays a crucial role in upholding the security, stability, and resilience of internet systems and services. This includes its function as the root zone maintainer, operating two of the thirteen internet root servers globally, and delivering essential registration and authoritative lookup services for the widely used .com and .net domains, which are vital for worldwide online commerce. Beyond these, VeriSign also manages the underlying technical systems for several other top-level domains, such as .cc, .gov, .edu, and .name. Its operational scope further encompasses distributed server management, network infrastructure, cybersecurity, and ensuring data integrity. Established in 1995, VeriSign, Inc. maintains its corporate headquarters in Reston, Virginia.
Giá cổ phiếu
$305.97
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$27.66B
Thay đổi (1 ngày)
-0.17%
Thay đổi (1 năm)
14.83%
Quốc gia
US
Giao dịch VeriSign, Inc. (VRSN)
Danh mục
Technology
Tỷ số P/E của VeriSign, Inc. (VRSN)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 32.66
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của VeriSign, Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 32.66. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 25.84.
Lịch sử tỷ lệ P/E của VeriSign, Inc. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 32.66 | 39.02% |
| 2025 | 23.49 | -9.08% |
| 2024 | 25.84 | -0.79% |
| 2023 | 26.05 | -20.83% |
| 2022 | 32.90 | -9.19% |
| 2021 | 36.23 | 18.57% |
| 2020 | 30.55 | -18.07% |
| 2019 | 37.29 | 19.46% |
| 2018 | 31.22 | 24.33% |
| 2017 | 25.11 | 35.93% |
| 2016 | 18.47 | -30.50% |
| 2015 | 26.58 | 30.73% |
| 2014 | 20.33 | 28.06% |
| 2013 | 15.88 | -16.61% |
| 2012 | 19.04 | -53.96% |
| 2011 | 41.35 | 492.40% |
| 2010 | 6.98 | -63.14% |
| 2009 | 18.94 | -288.57% |
| 2008 | -10.04 | -84.33% |
| 2007 | -64.09 | -513.21% |
| 2006 | 15.51 | 11.85% |
| 2005 | 13.87 | -69.32% |
| 2004 | 45.20 | -432.77% |
| 2003 | -13.58 | 3,452.12% |
| 2002 | -0.38 | -34.01% |
| 2001 | -0.58 | -84.71% |
| 2000 | -3.79 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 29.65 | -9.21% |
US
|
|
| 159.50 | 388.43% |
US
|
|
| 20.15 | -38.31% |
US
|
|
| 815.30 | 2,396.68% |
US
|
|
| 7.08K | 21,587.32% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.