VeriSign, Inc.
VRSN
Xếp hạng trong cổ phiếu
#865
VeriSign, Inc., along with its affiliates, provides fundamental internet... VeriSign, Inc., along with its affiliates, provides fundamental internet infrastructure and domain name registration services, which enable global web navigation across numerous recognized online addresses. The company plays a crucial role in upholding the security, stability, and resilience of internet systems and services. This includes its function as the root zone maintainer, operating two of the thirteen internet root servers globally, and delivering essential registration and authoritative lookup services for the widely used .com and .net domains, which are vital for worldwide online commerce. Beyond these, VeriSign also manages the underlying technical systems for several other top-level domains, such as .cc, .gov, .edu, and .name. Its operational scope further encompasses distributed server management, network infrastructure, cybersecurity, and ensuring data integrity. Established in 1995, VeriSign, Inc. maintains its corporate headquarters in Reston, Virginia.
Giá cổ phiếu
$307.08
Vốn hóa thị trường
$27.76B
Thay đổi (1 ngày)
1.57%
Thay đổi (1 năm)
15.97%
Quốc gia
US
Giao dịch VeriSign, Inc. (VRSN)
Danh mục
Technology
Biên lợi nhuận hoạt động của VeriSign, Inc. (VRSN)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 67.86%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của VeriSign, Inc., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 67.86%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 67.95%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của VeriSign, Inc. từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 67.86% | 0.28% |
| 2025 | 67.67% | -0.41% |
| 2024 | 67.95% | 1.40% |
| 2023 | 67.01% | 1.24% |
| 2022 | 66.19% | 1.38% |
| 2021 | 65.29% | 0.21% |
| 2020 | 65.15% | -0.46% |
| 2019 | 65.45% | 3.63% |
| 2018 | 63.16% | 3.98% |
| 2017 | 60.74% | 1.05% |
| 2016 | 60.11% | 5.09% |
| 2015 | 57.20% | 2.36% |
| 2014 | 55.88% | 2.10% |
| 2013 | 54.73% | 4.55% |
| 2012 | 52.35% | 22.69% |
| 2011 | 42.67% | 25.02% |
| 2010 | 34.13% | 12.12% |
| 2009 | 30.44% | 313.59% |
| 2008 | 7.36% | -149.73% |
| 2007 | -14.80% | -343.42% |
| 2006 | 6.08% | -50.16% |
| 2005 | 12.20% | 8.06% |
| 2004 | 11.29% | -152.17% |
| 2003 | -21.64% | -94.49% |
| 2002 | -393.04% | -71.17% |
| 2001 | -1,363.49% | 105.74% |
| 2000 | -662.71% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 46.78% | -99.31% |
US
|
|
| 42.80% | -99.37% |
US
|
|
| 32.36% | -99.52% |
US
|
|
| 6.05% | -99.91% |
US
|
|
| -2.21% | -100.03% |
US
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.