Top Markets
Coin of the day
Vranken-Pommery Monopole S.A. Vranken-Pommery Monopole S.A.

Vranken-Pommery Monopole S.A.

VRAP
Xếp hạng trong cổ phiếu #20941
Vranken-Pommery Monopole S.A. is a French beverage company primarily engaged in... Vranken-Pommery Monopole S.A. is a French beverage company primarily engaged in the production and global distribution of wines and champagnes. Its market reach extends across Europe, North America, and the Asia Pacific region. The company's diverse portfolio features renowned brands including Champagne Charles Lafitte, Champagne Demoiselle, Champagne Pommery, Champagne Heidsieck & C° Monopole, Champagne Vranken – Diamant, and Champagne Germain, alongside Sao Pedro, Rozès, and Grifo. This enterprise, established in 1976, maintains its headquarters in Reims, France.
Giá cổ phiếu
$13.42
Đồng bộ lần cuối: 2026-01-26
Vốn hóa thị trường
$118.89M
Thay đổi (1 ngày)
0.45%
Thay đổi (1 năm)
-11.57%
Quốc gia
FR
Giao dịch Vranken-Pommery Monopole S.A. (VRAP)
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Vranken-Pommery Monopole S.A. (VRAP)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2025: 8.63M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Vranken-Pommery Monopole S.A., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 8.63M. Vào cuối December 2023, công ty có 8.88M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Vranken-Pommery Monopole S.A. (VRAP) từ 2004 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 8.63M -2.83%
2024 8.88M 0.03%
2023 8.88M 0.00%
2022 8.88M 0.00%
2021 8.88M 0.00%
2020 8.88M 0.05%
2019 8.88M -0.01%
2018 8.88M 0.00%
2017 8.88M -0.01%
2016 8.88M -0.02%
2015 8.88M 0.00%
2014 8.88M -0.02%
2013 8.88M 0.00%
2012 8.88M 32.47%
2011 6.70M -3.02%
2010 6.91M 0.80%
2009 6.86M 27.64%
2008 5.37M -0.23%
2007 5.38M -4.18%
2006 5.62M 14.25%
2005 4.92M -0.14%
2004 4.93M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
3.88B 44,870.94%
CN
1.22B 14,034.27%
CN
1.47B 16,949.76%
CN
710.06M 8,126.57%
IN
- -
TH