Varun Beverages Limited
VBL
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1417
Varun Beverages Limited (VBL) and its subsidiaries serve as a prominent... Varun Beverages Limited (VBL) and its subsidiaries serve as a prominent franchisee for PepsiCo, overseeing the manufacturing, bottling, distribution, and sales of both carbonated and non-carbonated beverages under PepsiCo's diverse brand portfolio. The company's extensive range of sparkling drinks features well-known names such as Pepsi, Diet Pepsi, Seven-Up, Mirinda (Orange and Lemon), Mountain Dew, Seven-Up Nimbooz Masala Soda, Evervess Soda, Duke's Soda, Sting, Pepsi Black, Mountain Dew Ice, Slice Fizzy, and Teem. Additionally, VBL produces and distributes still beverages, including Tropicana Slice, Tropicana Juices, Seven-Up Nimbooz, Gatorade, and Quaker Oats Milk, alongside packaged water brands like Aquafina and Aquavess. In Sri Lanka, the company also holds the franchise for PepsiCo's Ole brand. VBL's products are delivered to retail outlets directly and through an extensive distributor network across India, Nepal, Sri Lanka, Morocco, Zambia, and Zimbabwe. Established in 1995, Varun Beverages Limited is based in Gurugram, India, and operates as a subsidiary of RJ Corp Limited.
Giá cổ phiếu
$4.62
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$15.64B
Thay đổi (1 ngày)
-2.75%
Thay đổi (1 năm)
-10.99%
Quốc gia
IN
Giao dịch Varun Beverages Limited (VBL)
Danh mục
Consumer Defensive
Lịch sử cổ tức của Varun Beverages Limited (VBL)
Varun Beverages Limited (mã cổ phiếu: VBL) đã thực hiện tổng cộng 13 lần chi trả cổ tức.
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $5.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0035
Tổng tất cả cổ tức (đã điều chỉnh theo chia tách cổ phiếu): $5.00
Tỷ suất cổ tức (TTM): 0.0035
Các khoản chi trả cổ tức của Varun Beverages Limited (VBL) từ 2017 đến 2026
Các khoản chi trả cổ tức hàng năm
| Năm | Cổ tức (đã điều chỉnh chia tách cổ phiếu) | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $0.5 | -66.67% |
| 2025 | $1.50 | 50.00% |
| 2024 | $1.00 | 42.86% |
| 2023 | $0.7 | 40.00% |
| 2022 | $0.5 | 50.02% |
| 2021 | $0.3333 | 50.00% |
| 2020 | $0.2222 | 0.00% |
| 2019 | $0.2222 | 49.93% |
| 2018 | $0.1482 | -59.99% |
| 2017 | $0.3704 | 0.00% |
Danh sách tất cả các khoản chi trả cổ tức
| Năm | Cổ tức | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $0.5 | -66.67% |
| 2025 | $1.50 | -40.00% |
| 2024 | $2.50 | 11.11% |
| 2023 | $2.25 | -10.00% |
| 2022 | $2.50 | 0.00% |
| 2021 | $2.50 | 0.00% |
| 2020 | $2.50 | 0.00% |
| 2019 | $2.50 | 0.00% |
| 2018 | $2.50 | -60.00% |
| 2017 | $6.25 | 0.00% |
Cổ tức của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Số lần chi trả cổ tức | Quốc gia |
|---|---|---|
| 223.00% |
US
|
|
| 217.00% |
US
|
|
| 1.00% |
US
|
|
| 5.00% |
CN
|
|
| 66.00% |
US
|