Top Markets
Coin of the day
Vastned Retail N.V. Vastned Retail N.V.

Vastned Retail N.V.

VASTN
Xếp hạng trong cổ phiếu #14948
Vastned operates as a European real estate enterprise, publicly traded on... Vastned operates as a European real estate enterprise, publicly traded on Euronext Amsterdam (VASTN), concentrating its efforts on properties ideal for upscale retail environments. The company's investment strategy focuses on acquiring exceptional retail assets situated on the most coveted high streets within prominent European metropolitan areas. Its tenant base comprises strong, market-leading retail brands, both international and domestic. As of June 30, 2020, the estimated value of its comprehensive property portfolio stood at approximately €1.5 billion.
Giá cổ phiếu
$22.32
Đồng bộ lần cuối: 2025-01-28
Vốn hóa thị trường
$382.84M
Thay đổi (1 ngày)
-0.55%
Thay đổi (1 năm)
0.00%
Quốc gia
NL
Giao dịch Vastned Retail N.V. (VASTN)

Danh mục

Doanh thu của Vastned Retail N.V. (VASTN)
Doanh thu vào Jun 2024 TTM: $78.46M
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Vastned Retail N.V., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $78.46M. Trong năm 2022, công ty đạt doanh thu $71.20M tăng so với doanh thu năm 2021, là $70.75M. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Vastned Retail N.V. từ 2002 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
Năm Doanh thu Thay đổi
2026 (TTM) $78.46M -2.58%
2023 $80.54M 13.11%
2022 $71.20M 0.64%
2021 $70.75M -10.51%
2020 $79.06M 1.70%
2019 $77.74M -12.21%
2018 $88.55M -4.75%
2017 $92.97M -1.24%
2016 $94.14M -6.95%
2015 $101.17M -13.26%
2014 $116.64M -31.18%
2013 $169.47M -3.75%
2012 $176.08M 2.63%
2011 $171.57M 1.33%
2010 $169.31M -9.56%
2009 $187.21M 1.76%
2008 $183.97M 4.38%
2007 $176.25M 20.97%
2006 $145.70M 15.44%
2005 $126.21M -21.93%
2004 $161.66M -0.41%
2003 $162.32M 25.10%
2002 $129.75M 0.00%
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Doanh thu Chênh lệch doanh thu Quốc gia
$6.94B 8,746.44%
US
$5.93B 7,463.83%
US
$3.56B 4,439.75%
FR
- -
US
$1.72B 2,094.72%
US