Top Markets
Coin of the day
Visa Inc. Visa Inc.

Visa Inc.

V
Xếp hạng trong cổ phiếu #19
Visa Inc. operates as a payments technology company worldwide. The company... Visa Inc. operates as a payments technology company worldwide. The company facilitates digital payments among consumers, merchants, financial institutions, businesses, strategic partners, and government entities. It operates VisaNet, a transaction processing network that enables authorization, clearing, and settlement of payment transactions. In addition, the company offers card products, platforms, and value-added services. It provides its services under the Visa, Visa Electron, Interlink, VPAY, and PLUS brands. Visa Inc. has a strategic agreement with Ooredoo to provide an enhanced payment experience for Visa cardholders and Ooredoo customers in Qatar. Visa Inc. was founded in 1958 and is headquartered in San Francisco, California.
Giá cổ phiếu
$295.52
Vốn hóa thị trường
$569.77B
Thay đổi (1 ngày)
-3.28%
Thay đổi (1 năm)
-13.80%
Quốc gia
US
Giao dịch Visa Inc. (V)
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Visa Inc. (V)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày December 2025: 1.94B
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Visa Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 1.94B. Vào cuối September 2024, công ty có 2.03B cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Visa Inc. (V) từ 2003 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 1.94B 0.00%
2025 1.94B -4.29%
2024 2.03B -2.69%
2023 2.09B -2.39%
2022 2.14B 0.27%
2021 2.13B -0.47%
2020 2.14B -2.24%
2019 2.19B -2.23%
2018 2.24B -2.85%
2017 2.31B -3.39%
2016 2.39B -2.45%
2015 2.45B -2.47%
2014 2.51B -3.69%
2013 2.60B -19.63%
2012 3.24B -1.70%
2011 3.30B -1.79%
2010 3.36B 12.35%
2009 2.99B 11.79%
2008 2.67B -2.91%
2007 2.75B 0.00%
2006 2.75B 0.00%
2005 2.75B -5.95%
2004 2.93B -5.61%
2003 3.10B 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
897.00M -53.81%
US
687.00M -64.62%
US
540.70M -72.16%
US
6.22B 220.05%
IN
931.00M -52.06%
US