United States Lime & Minerals, Inc.
USLM
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4848
United States Lime & Minerals, Inc. (USLM) operates as a domestic producer and... United States Lime & Minerals, Inc. (USLM) operates as a domestic producer and supplier of a diverse range of lime and limestone products. The company sources limestone through its open-pit quarries and an underground mine, subsequently processing it into various forms such as pulverized limestone, quicklime, hydrated lime, and lime slurry. These essential materials are distributed to a wide array of customers, including the construction sector (for roads, highways, and buildings), industrial clients (like paper and glass manufacturers), environmental applications (suchprising municipal sanitation, water treatment, and flue gas treatment), steel producers, oil and gas service companies, roof shingle manufacturers, and agricultural producers for poultry and cattle feed. Furthermore, USLM holds royalty and non-operating working interests in natural gas wells situated in the Barnett Shale Formation of Johnson County, Texas. The company was founded in 1950 and is headquartered in Dallas, Texas.
Giá cổ phiếu
$106.55
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$3.06B
Thay đổi (1 ngày)
-0.12%
Thay đổi (1 năm)
-21.29%
Quốc gia
US
Giao dịch United States Lime & Minerals, Inc. (USLM)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của United States Lime & Minerals, Inc. (USLM)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 22.36
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của United States Lime & Minerals, Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 22.36. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 34.87.
Lịch sử tỷ lệ P/E của United States Lime & Minerals, Inc. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 22.36 | -12.44% |
| 2025 | 25.54 | -26.78% |
| 2024 | 34.87 | 97.72% |
| 2023 | 17.64 | 0.25% |
| 2022 | 17.59 | -10.80% |
| 2021 | 19.72 | -13.49% |
| 2020 | 22.80 | 17.16% |
| 2019 | 19.46 | -3.79% |
| 2018 | 20.23 | 27.51% |
| 2017 | 15.86 | -33.22% |
| 2016 | 23.76 | -0.57% |
| 2015 | 23.89 | 13.80% |
| 2014 | 20.99 | -8.68% |
| 2013 | 22.99 | 40.08% |
| 2012 | 16.41 | -4.50% |
| 2011 | 17.19 | 14.91% |
| 2010 | 14.96 | -7.23% |
| 2009 | 16.12 | 54.08% |
| 2008 | 10.46 | -42.47% |
| 2007 | 18.19 | 24.26% |
| 2006 | 14.64 | -25.85% |
| 2005 | 19.74 | 87.82% |
| 2004 | 10.51 | 4.31% |
| 2003 | 10.07 | -70.05% |
| 2002 | 33.64 | 90.51% |
| 2001 | 17.66 | -125.89% |
| 2000 | -68.19 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
PH
|
|
| 26.42 | 18.14% |
IE
|
|
| - | - |
CH
|
|
| - | - |
FR
|
|
| 37.31 | 66.86% |
IN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.