Urban Outfitters, Inc.
URBN
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2569
Urban Outfitters, Inc. engages in the operation of a general consumer product... Urban Outfitters, Inc. engages in the operation of a general consumer product retail and wholesale business selling to customers through various channels including retail locations, websites, catalogs, and mobile applications. It operates through the following segments: Retail, Wholesale and Subscription. The Retail segment contains the Anthropologie, BHLDN, Free People, Terrain, and Urban Outfitters brands and its Food and Beverage division. The Wholesale segment designs, develops, and markets apparel, intimates, active wear, and home goods under the Free People, Anthropologie, and Urban Outfitters brands. The Subscription segment consists of the Nuuly brand, which is a monthly women’s apparel subscription rental service. The company was founded by Richard A. Hayne and Scott A. Belair in 1970 and is headquartered at Philadelphia, PA.
Giá cổ phiếu
$86.82
Vốn hóa thị trường
$7.44B
Thay đổi (1 ngày)
-0.57%
Thay đổi (1 năm)
27.68%
Quốc gia
US
Giao dịch Urban Outfitters, Inc. (URBN)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Urban Outfitters, Inc. (URBN)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 13.03
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Urban Outfitters, Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 13.03. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 12.24.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Urban Outfitters, Inc. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 13.03 | 2.10% |
| 2025 | 12.76 | 4.23% |
| 2024 | 12.24 | -23.40% |
| 2023 | 15.98 | 76.37% |
| 2022 | 9.06 | -99.58% |
| 2021 | 2.15K | 14,021.82% |
| 2020 | 15.20 | 29.52% |
| 2019 | 11.74 | -66.70% |
| 2018 | 35.25 | 147.89% |
| 2017 | 14.22 | 10.79% |
| 2016 | 12.84 | -37.37% |
| 2015 | 20.50 | 9.89% |
| 2014 | 18.65 | -28.81% |
| 2013 | 26.20 | 18.90% |
| 2012 | 22.03 | 6.55% |
| 2011 | 20.68 | -16.72% |
| 2010 | 24.83 | 90.50% |
| 2009 | 13.03 | -56.43% |
| 2008 | 29.92 | -13.48% |
| 2007 | 34.58 | 1.15% |
| 2006 | 34.18 | -8.90% |
| 2005 | 37.52 | 14.17% |
| 2004 | 32.87 | 132.91% |
| 2003 | 14.11 | -53.09% |
| 2002 | 30.08 | 106.12% |
| 2001 | 14.59 | 15.18% |
| 2000 | 12.67 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
ES
|
|
| 26.40 | 102.61% |
US
|
|
| - | - |
JP
|
|
| 27.68 | 112.47% |
US
|
|
| 63.51 | 387.48% |
IN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.