Urban Outfitters, Inc.
URBN
Xếp hạng trong cổ phiếu
#2574
Urban Outfitters, Inc. engages in the operation of a general consumer product... Urban Outfitters, Inc. engages in the operation of a general consumer product retail and wholesale business selling to customers through various channels including retail locations, websites, catalogs, and mobile applications. It operates through the following segments: Retail, Wholesale and Subscription. The Retail segment contains the Anthropologie, BHLDN, Free People, Terrain, and Urban Outfitters brands and its Food and Beverage division. The Wholesale segment designs, develops, and markets apparel, intimates, active wear, and home goods under the Free People, Anthropologie, and Urban Outfitters brands. The Subscription segment consists of the Nuuly brand, which is a monthly women’s apparel subscription rental service. The company was founded by Richard A. Hayne and Scott A. Belair in 1970 and is headquartered at Philadelphia, PA.
Giá cổ phiếu
$86.79
Vốn hóa thị trường
$7.43B
Thay đổi (1 ngày)
0.25%
Thay đổi (1 năm)
29.74%
Quốc gia
US
Giao dịch Urban Outfitters, Inc. (URBN)
Danh mục
Consumer Cyclical
Biên lợi nhuận hoạt động của Urban Outfitters, Inc. (URBN)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 11.33%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Urban Outfitters, Inc., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 11.33%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 7.53%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Urban Outfitters, Inc. từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 11.33% | 32.67% |
| 2025 | 8.54% | 13.41% |
| 2024 | 7.53% | 59.20% |
| 2023 | 4.73% | -47.33% |
| 2022 | 8.98% | 7,383.33% |
| 2021 | 0.12% | -97.94% |
| 2020 | 5.82% | -39.69% |
| 2019 | 9.65% | 34.21% |
| 2018 | 7.19% | -24.71% |
| 2017 | 9.55% | -6.92% |
| 2016 | 10.26% | -6.73% |
| 2015 | 11.00% | -20.46% |
| 2014 | 13.83% | 3.29% |
| 2013 | 13.39% | 16.33% |
| 2012 | 11.51% | -36.79% |
| 2011 | 18.21% | 4.12% |
| 2010 | 17.49% | 7.17% |
| 2009 | 16.32% | 9.38% |
| 2008 | 14.92% | 11.43% |
| 2007 | 13.39% | -29.60% |
| 2006 | 19.02% | 6.14% |
| 2005 | 17.92% | 21.74% |
| 2004 | 14.72% | 37.06% |
| 2003 | 10.74% | 46.92% |
| 2002 | 7.31% | 20.83% |
| 2001 | 6.05% | -55.55% |
| 2000 | 13.61% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 0.00% | - |
ES
|
|
| 12.83% | -98.87% |
US
|
|
| 0.00% | - |
JP
|
|
| 13.75% | -98.79% |
US
|
|
| 11.82% | -98.96% |
IN
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.