PT Unilever Indonesia Tbk
UNVR
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4821
PT Unilever Indonesia Tbk is an Indonesian entity primarily engaged in the... PT Unilever Indonesia Tbk is an Indonesian entity primarily engaged in the creation, promotion, and supply of various consumer products throughout the nation. Its comprehensive product range spans personal care essentials like soaps and cosmetic items, household cleaning agents such as detergents, and a diverse selection of food and beverage products including dairy-based foods, ice creams, savory snacks, soy sauce, tea-based drinks, and fruit juices. These offerings are brought to market under a vast portfolio of widely recognized brands, notably Axe, Bango, Dove, Lifebuoy, Lux, Magnum, Pepsodent, Pond's, Rexona, Rinso, Sunlight, Sunsilk, TRESemmé, Vaseline Men, and many more. In addition to its core business, the company also leases out office spaces. The organization was established in 1933, has its headquarters located in Tangerang, Indonesia, and operates as a subsidiary of Unilever Indonesia Holding B.V.
Giá cổ phiếu
$0.08112445
Vốn hóa thị trường
$3.08B
Thay đổi (1 ngày)
-0.73%
Thay đổi (1 năm)
-34.29%
Quốc gia
ID
Giao dịch PT Unilever Indonesia Tbk (UNVR)
Danh mục
Consumer Defensive
Tỷ số P/E của PT Unilever Indonesia Tbk (UNVR)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 15.89
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của PT Unilever Indonesia Tbk, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 15.89. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 28.05.
Lịch sử tỷ lệ P/E của PT Unilever Indonesia Tbk từ 2005 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 15.89 | -25.55% |
| 2024 | 21.35 | -23.90% |
| 2023 | 28.05 | -16.07% |
| 2022 | 33.42 | 22.74% |
| 2021 | 27.23 | -30.43% |
| 2020 | 39.14 | -9.70% |
| 2019 | 43.35 | 469.96% |
| 2018 | 7.61 | -87.51% |
| 2017 | 60.89 | 557.23% |
| 2016 | 9.26 | -3.98% |
| 2015 | 9.65 | 12.33% |
| 2014 | 8.59 | 15.88% |
| 2013 | 7.41 | 7.58% |
| 2012 | 6.89 | 0.01% |
| 2011 | 6.89 | -7.33% |
| 2010 | 7.43 | 34.17% |
| 2009 | 5.54 | 12.06% |
| 2008 | 4.94 | -5.69% |
| 2007 | 5.24 | -11.05% |
| 2006 | 5.89 | 30.16% |
| 2005 | 4.53 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 23.20 | 45.93% |
US
|
|
| 32.48 | 104.36% |
FR
|
|
| 36.47 | 129.45% |
US
|
|
| 29.80 | 87.51% |
IN
|
|
| 199.20 | 1,153.24% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.