Unilever PLC
ULVR
Xếp hạng trong cổ phiếu
#7606
Unilever Plc engages in the manufacture and sale of consumer goods. It operates... Unilever Plc engages in the manufacture and sale of consumer goods. It operates through the following segments: Beauty & Wellbeing, Personal Care, Home Care, Nutrition, and Ice Cream. The Beauty & Wellbeing segment offers hair care, skin care, and prestige beauty and health & wellbeing. The Personal Care segment consists of sales of skin cleansing, deodorant, and oral care products. The Home Care segment comprises of sales of fabric care and a wide range of cleaning products. The Nutrition segment refers to sales of scratch cooking aids, dressings, and tea products. The Ice Cream segment covers primarily ice cream products. The company was founded by Antonius Johannes Jurgens, Samuel van den Bergh, and William Hulme Lever in 1930 and is headquartered in London, the United Kingdom.
Giá cổ phiếu
$66.74
Vốn hóa thị trường
$1.44B
Thay đổi (1 ngày)
0.10%
Thay đổi (1 năm)
-0.53%
Quốc gia
GB
Giao dịch Unilever PLC (ULVR)
Danh mục
Consumer Defensive
Tỷ số P/E của Unilever PLC (ULVR)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 18.58
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Unilever PLC, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 18.58. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 17.11.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Unilever PLC từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 18.58 | -22.50% |
| 2024 | 23.98 | 40.20% |
| 2023 | 17.11 | 8.58% |
| 2022 | 15.75 | -21.83% |
| 2021 | 20.15 | -12.62% |
| 2020 | 23.06 | -3.54% |
| 2019 | 23.91 | 83.56% |
| 2018 | 13.02 | -39.35% |
| 2017 | 21.48 | 1.53% |
| 2016 | 21.15 | -7.79% |
| 2015 | 22.94 | 23.44% |
| 2014 | 18.58 | 6.11% |
| 2013 | 17.51 | -4.04% |
| 2012 | 18.25 | 6.19% |
| 2011 | 17.19 | 13.32% |
| 2010 | 15.17 | -18.76% |
| 2009 | 18.67 | 103.84% |
| 2008 | 9.16 | -51.86% |
| 2007 | 19.03 | 47.81% |
| 2006 | 12.87 | -9.88% |
| 2005 | 14.28 | -15.39% |
| 2004 | 16.88 | -34.47% |
| 2003 | 25.76 | -10.18% |
| 2002 | 28.68 | -12.72% |
| 2001 | 32.86 | -4.50% |
| 2000 | 34.41 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 23.20 | 24.82% |
US
|
|
| 32.48 | 74.79% |
FR
|
|
| 36.47 | 96.25% |
US
|
|
| 29.80 | 60.37% |
IN
|
|
| 199.20 | 971.89% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.