Top Markets
Coin of the day
Union Pacific Corporation Union Pacific Corporation

Union Pacific Corporation

UNP
Xếp hạng trong cổ phiếu #122
Union Pacific Corporation, through its subsidiary, Union Pacific Railroad... Union Pacific Corporation, through its subsidiary, Union Pacific Railroad Company, operates in the railroad business in the United States. The company offers transportation services for grain and grain products, fertilizers, food and refrigerated products, and coal and renewables to grain processors, animal feeders, ethanol producers, and other agricultural users; petroleum, and liquid petroleum gases; and construction products, industrial chemicals, plastics, forest products, specialized products, metals and ores, soda ash, and sand, as well as finished automobiles, automotive parts, and merchandise in intermodal containers. As of December 31, 2021, its rail network included 32,452 route miles connecting Pacific Coast and Gulf Coast ports with the Midwest and Eastern United States gateways. The company was founded in 1862 and is headquartered in Omaha, Nebraska.
Giá cổ phiếu
$252.04
Vốn hóa thị trường
$149.56B
Thay đổi (1 ngày)
5.35%
Thay đổi (1 năm)
14.52%
Quốc gia
US
Giao dịch Union Pacific Corporation (UNP)

Danh mục

Tỷ số P/E của Union Pacific Corporation (UNP)
Tỷ số P/E vào April 2026 TTM: 20.92
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Union Pacific Corporation, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 20.92. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 20.54.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Union Pacific Corporation từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 20.92 8.96%
2025 19.20 -6.50%
2024 20.54 -12.45%
2023 23.46 27.31%
2022 18.43 -27.03%
2021 25.25 -4.23%
2020 26.37 22.70%
2019 21.49 23.51%
2018 17.40 74.07%
2017 9.99 -50.98%
2016 20.39 43.63%
2015 14.19 -31.20%
2014 20.63 16.31%
2013 17.74 17.59%
2012 15.08 -3.49%
2011 15.63 -5.87%
2010 16.61 -2.36%
2009 17.01 62.70%
2008 10.45 -41.97%
2007 18.01 16.65%
2006 15.44 -25.30%
2005 20.67 -28.33%
2004 28.84 158.65%
2003 11.15 -0.93%
2002 11.26 -23.07%
2001 14.63 -1.53%
2000 14.86 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
27.43 31.10%
US
24.54 17.28%
CA
23.45 12.09%
US
39.06 86.70%
US
18.55 -11.33%
CN
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.