Top Markets
Coin of the day
Unilever Unilever

Unilever

UL
Xếp hạng trong cổ phiếu #128
Unilever PLC operates as a fast-moving consumer goods company. It operates... Unilever PLC operates as a fast-moving consumer goods company. It operates through Beauty & Personal Care, Foods & Refreshment, and Home Care segments. The Beauty & Personal Care segment provides skin care and hair care products, deodorants, and skin cleansing products. The Foods & Refreshment segment offers ice cream, soups, bouillons, seasonings, mayonnaise, ketchups, and tea categories. The Home Care segment provides fabric solutions and various cleaning products. The company offers its products under the Domestos, OMO, Seventh Generation, Ben & Jerry's, Knorr, Magnum, Wall's, Bango, the Vegetarian Butcher, Axe, Cif, Comfort, Dove, Lifebuoy, Lux, Rexona, Sunsilk, Equilibra, OLLY, Liquid I.V., SmartyPants, Onnit, Hellmann's, and Vaseline brands. Unilever PLC was incorporated in 1894 and is headquartered in London, the United Kingdom.
Giá cổ phiếu
$64.05
Vốn hóa thị trường
$139.96B
Thay đổi (1 ngày)
-0.54%
Thay đổi (1 năm)
9.10%
Quốc gia
GB
Giao dịch Unilever (UL)
Tỷ số P/E của Unilever (UL)
Tỷ số P/E vào March 2026 TTM: 28.21
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Unilever, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 28.21. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 17.11.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Unilever từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 28.21 17.62%
2024 23.98 40.20%
2023 17.11 8.58%
2022 15.75 -21.83%
2021 20.15 -12.62%
2020 23.06 -3.54%
2019 23.91 83.56%
2018 13.02 -39.35%
2017 21.48 1.53%
2016 21.15 -7.79%
2015 22.94 23.44%
2014 18.58 6.11%
2013 17.51 -4.04%
2012 18.25 6.19%
2011 17.19 13.32%
2010 15.17 -18.76%
2009 18.67 103.84%
2008 9.16 -51.86%
2007 19.03 47.81%
2006 12.87 -9.88%
2005 14.28 -15.39%
2004 16.88 -34.47%
2003 25.76 -10.18%
2002 28.68 -12.72%
2001 32.86 -4.50%
2000 34.41 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
22.17 -21.38%
US
30.79 9.16%
FR
33.55 18.94%
US
34.97 23.99%
IN
12.79 -54.65%
GB
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.