Texas Roadhouse, Inc.
TXRH
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1905
Texas Roadhouse, Inc., through its various subsidiaries, is actively engaged in... Texas Roadhouse, Inc., through its various subsidiaries, is actively engaged in the casual dining sector, managing restaurants both within the United States and on a global scale. The company's portfolio encompasses establishments operating under its proprietary brands, which include Texas Roadhouse, Bubba's 33, and Jaggers, all of which it either directly runs or licenses to franchisees. By December 28, 2021, the firm reported overseeing 566 company-operated restaurants in the U.S., complemented by 101 franchised locations. Founded in 1993, Texas Roadhouse, Inc. maintains its corporate base in Louisville, Kentucky.
Giá cổ phiếu
$169.57
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$11.13B
Thay đổi (1 ngày)
-0.40%
Thay đổi (1 năm)
-4.75%
Quốc gia
US
Giao dịch Texas Roadhouse, Inc. (TXRH)
Danh mục
Consumer Cyclical
Doanh thu của Texas Roadhouse, Inc. (TXRH)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $6.23B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của Texas Roadhouse, Inc., doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $6.23B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $4.63B tăng so với doanh thu năm 2022, là $4.01B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của Texas Roadhouse, Inc. từ 2001 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $6.23B | 15.97% |
| 2024 | $5.37B | 16.01% |
| 2023 | $4.63B | 15.36% |
| 2022 | $4.01B | 15.91% |
| 2021 | $3.46B | 44.44% |
| 2020 | $2.40B | -12.99% |
| 2019 | $2.76B | 12.16% |
| 2018 | $2.46B | 10.72% |
| 2017 | $2.22B | 11.49% |
| 2016 | $1.99B | 10.14% |
| 2015 | $1.81B | 14.24% |
| 2014 | $1.58B | 11.22% |
| 2013 | $1.42B | 12.61% |
| 2012 | $1.26B | 13.89% |
| 2011 | $1.11B | 10.37% |
| 2010 | $1.00B | 6.65% |
| 2009 | $942.33M | 7.03% |
| 2008 | $880.46M | 19.78% |
| 2007 | $735.09M | 23.10% |
| 2006 | $597.13M | 30.16% |
| 2005 | $458.78M | 26.38% |
| 2004 | $363.01M | 29.87% |
| 2003 | $279.52M | 20.05% |
| 2002 | $232.84M | 45.60% |
| 2001 | $159.91M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $27.70B | 344.56% |
US
|
|
| $38.33B | 515.12% |
US
|
|
| $8.72B | 39.97% |
US
|
|
| $12.42B | 99.37% |
US
|
|
| $9.70B | 55.64% |
US
|