TUI AG
TUI1
Xếp hạng trong cổ phiếu
#3987
TUI AG, through its various global subsidiaries, provides an extensive array of... TUI AG, through its various global subsidiaries, provides an extensive array of tourism services. The company's lodging portfolio features hotels and resorts operating under well-known brands such as Robinson, Riu, TUI Blue, Blue Diamond, TUI Suneo, and TUI Magic Life. In addition to accommodation, TUI is actively engaged in tour package organization and operates its own airline businesses. Its offerings also include managing a fleet of cruise vessels. The group's substantial infrastructure includes approximately 1,600 travel agencies (both brick-and-mortar and digital platforms), five distinct airlines boasting about 150 aircraft, 15 cruise ships, and roughly 400 hotels. Formerly known as Preussag AG, the company adopted the TUI AG name in June 2002. Its headquarters are situated in Hanover, Germany.
Giá cổ phiếu
$8.13
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$4.13B
Thay đổi (1 ngày)
1.63%
Thay đổi (1 năm)
-6.87%
Quốc gia
DE
Giao dịch TUI AG (TUI1)
Danh mục
Consumer Cyclical
Doanh thu của TUI AG (TUI1)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $28.21B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của TUI AG, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $28.21B. Trong năm 2024, công ty đạt doanh thu $25.81B tăng so với doanh thu năm 2023, là $21.88B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của TUI AG từ 2003 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $28.21B | -0.55% |
| 2025 | $28.37B | 9.91% |
| 2024 | $25.81B | 17.98% |
| 2023 | $21.88B | 34.87% |
| 2022 | $16.22B | 196.21% |
| 2021 | $5.48B | -41.20% |
| 2020 | $9.31B | -54.85% |
| 2019 | $20.63B | -8.95% |
| 2018 | $22.66B | 3.43% |
| 2017 | $21.91B | 13.37% |
| 2016 | $19.32B | -13.56% |
| 2015 | $22.36B | -5.41% |
| 2014 | $23.63B | -5.41% |
| 2013 | $24.99B | 6.07% |
| 2012 | $23.56B | 0.35% |
| 2011 | $23.48B | 5.39% |
| 2010 | $22.28B | -12.85% |
| 2009 | $25.56B | -2.00% |
| 2008 | $26.08B | -18.40% |
| 2007 | $31.96B | 18.41% |
| 2006 | $26.99B | 25.51% |
| 2005 | $21.51B | -12.11% |
| 2004 | $24.47B | 1.13% |
| 2003 | $24.20B | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
US
|
|
| $13.18B | -53.28% |
US
|
|
| $18.68B | -33.79% |
US
|
|
| $6.97B | -75.30% |
BM
|
|
| - | - |
US
|