Top Markets
Coin of the day
Tower Resources plc Tower Resources plc

Tower Resources plc

TRP
Xếp hạng trong cổ phiếu #20545
Tower Resources Plc engages in the oil and gas exploration activities in... Tower Resources Plc engages in the oil and gas exploration activities in Africa. The company holds a 100% interest in the Thali production sharing contract that covers an area of 119.2 square kilometers located in the Rio del Rey basin, offshore Cameroon; and a 50% interest in the Algoa-Gamtoos license that covers an area of 9,369 square kilometers situated in the offshore South Africa. It also holds 80% interest in Blocks 1910A, 1911, and 1912B of the northern Walvis Basin and Dolphin Graben, which covers an area of 23,297 square kilometers located in Namibia. The company was incorporated in 2004 and is headquartered in London, the United Kingdom.
Giá cổ phiếu
$0.00033473
Vốn hóa thị trường
$113.76K
Thay đổi (1 ngày)
-3.53%
Thay đổi (1 năm)
-10.84%
Quốc gia
GB
Giao dịch Tower Resources plc (TRP)

Danh mục

Số lượng cổ phiếu lưu hành của Tower Resources plc (TRP)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2025: 29.67M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Tower Resources plc, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 29.67M. Vào cuối December 2023, công ty có 2.09B cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Tower Resources plc (TRP) từ 2004 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 29.67M -99.70%
2024 9.94B 375.88%
2023 2.09B -3.57%
2022 2.17B 13.92%
2021 1.90B 53.65%
2020 1.24B 85.91%
2019 665.40M 77.59%
2018 374.67M 149.07%
2017 150.43M 213.87%
2016 47.93M 136.86%
2015 20.23M 46.57%
2014 13.81M 70.21%
2013 8.11M 36.07%
2012 5.96M 35.21%
2011 4.41M 8.94%
2010 4.05M 48.09%
2009 2.73M 25.87%
2008 2.17M 3.00%
2007 2.11M 55.56%
2006 1.35M 199.96%
2004 451.69K 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
47.63B 160,428.57%
HK
1.20B 3,933.26%
US
2.08B 6,921.55%
CA
539.23M 1,717.56%
US
988.00M 3,230.21%
US