Tourmaline Oil Corp.
TOU
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1224
Tourmaline Oil Corp. is an energy firm focused on the acquisition, exploration,... Tourmaline Oil Corp. is an energy firm focused on the acquisition, exploration, development, and production of crude oil and natural gas deposits. Its operations are primarily situated within the vast Western Canadian Sedimentary Basin. The company boasts significant interests in various strategic properties, specifically within Alberta's Deep Basin, the Montney formation in Northeast British Columbia, and the Peace River High Triassic oil complex. Established in 2008, Tourmaline Oil Corp. maintains its corporate headquarters in Calgary, Canada.
Giá cổ phiếu
$46.96
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-21
Vốn hóa thị trường
$18.25B
Thay đổi (1 ngày)
-3.14%
Thay đổi (1 năm)
7.01%
Quốc gia
CA
Giao dịch Tourmaline Oil Corp. (TOU)
Danh mục
Energy
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Tourmaline Oil Corp. (TOU)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày October 2026: 0
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Tourmaline Oil Corp., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 0. Vào cuối October 2026, công ty có 0 cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Tourmaline Oil Corp. (TOU) từ 2009 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2025 | 381.60M | 6.88% |
| 2024 | 357.03M | 4.70% |
| 2023 | 341.02M | 1.61% |
| 2022 | 335.60M | 7.57% |
| 2021 | 311.97M | 14.69% |
| 2020 | 272.01M | 0.08% |
| 2019 | 271.79M | 0.03% |
| 2018 | 271.70M | 0.78% |
| 2017 | 269.59M | 18.05% |
| 2016 | 228.36M | 6.80% |
| 2015 | 213.82M | 7.44% |
| 2014 | 199.01M | 8.33% |
| 2013 | 183.71M | 13.01% |
| 2012 | 162.56M | 10.85% |
| 2011 | 146.65M | 21.41% |
| 2010 | 120.79M | 10.85% |
| 2009 | 108.96M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 1.21B | - |
US
|
|
| 47.53B | - |
HK
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
US
|
|
| 526.00M | - |
US
|