Target Corporation
TGT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#343
Target Corp. engages in the operation and ownership of general merchandise... Target Corp. engages in the operation and ownership of general merchandise stores. It offers food and general merchandise, clothing and household goods, electronics, and toys. Its brands include A New Day, All in Motion, Art Class, Auden, AVA & VIV, Boots and Barkley, Brightroom, Bullseye's Playground, Casaluna, Cat & Jack, Cloud Island, Colsie, dealworthy, Embark, Everspring, Favorite Day, Figmint, Future Collective, Gigglescape, Good & Gather, Goodfellow & Co, Hearth & Hand with Magnolia, Heyday, Hyde & EEK! Boutique, JoyLab, Kindfull, Kona Sol, Made By Design, Market Pantry, Mondo Llama, More Than Magic, Opalhouse, Open Story, Original Use, Pillowfort, Project 62, Room Essentials, Shade & Shore, Smartly, Smith & Hawken, Sonia Kashuk, Spritz, Sun Squad, Threshold, Universal Thread, up&up, Wild Fable, Wondershop, Xhilaration, California Roots, Casa Cantina, The Collection, Headliner, Jingle & Mingle, Rosé Bae, Photograph, SunPop, and Wine Cube. The company was founded by George Draper Dayton in 1902 and is headquartered in Minneapolis, MN.
Giá cổ phiếu
$156.65
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-15
Vốn hóa thị trường
$71.17B
Thay đổi (1 ngày)
0.75%
Thay đổi (1 năm)
73.92%
Quốc gia
US
Giao dịch Target Corporation (TGT)
Danh mục
Tỷ số P/E của Target Corporation (TGT)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 16.04
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Target Corporation, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 16.04. Vào cuối năm 2022, công ty có P/E là 15.30.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Target Corporation từ 1999 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 16.04 | 3.37% |
| 2025 | 15.52 | 1.47% |
| 2022 | 15.30 | -26.33% |
| 2021 | 20.76 | 20.41% |
| 2020 | 17.24 | 34.62% |
| 2019 | 12.81 | -6.59% |
| 2018 | 13.71 | 2.00% |
| 2017 | 13.44 | -0.55% |
| 2016 | 13.52 | -147.33% |
| 2015 | -28.56 | -256.47% |
| 2014 | 18.25 | 36.30% |
| 2013 | 13.39 | 15.39% |
| 2012 | 11.60 | -13.84% |
| 2011 | 13.47 | -13.09% |
| 2010 | 15.50 | 42.74% |
| 2009 | 10.86 | -35.87% |
| 2008 | 16.93 | -11.75% |
| 2007 | 19.18 | -3.32% |
| 2006 | 19.84 | 41.86% |
| 2005 | 13.99 | -33.25% |
| 2004 | 20.96 | 35.31% |
| 2003 | 15.49 | -56.42% |
| 2002 | 35.53 | 34.46% |
| 2001 | 26.43 | 5.67% |
| 2000 | 25.01 | -16.65% |
| 1999 | 30.00 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 41.94 | 161.38% |
US
|
|
| 47.26 | 194.56% |
US
|
|
| - | - |
MX
|
|
| - | - |
CA
|
|
| 16.81 | 4.78% |
US
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.