Target Corporation
TGT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#343
Target Corp. engages in the operation and ownership of general merchandise... Target Corp. engages in the operation and ownership of general merchandise stores. It offers food and general merchandise, clothing and household goods, electronics, and toys. Its brands include A New Day, All in Motion, Art Class, Auden, AVA & VIV, Boots and Barkley, Brightroom, Bullseye's Playground, Casaluna, Cat & Jack, Cloud Island, Colsie, dealworthy, Embark, Everspring, Favorite Day, Figmint, Future Collective, Gigglescape, Good & Gather, Goodfellow & Co, Hearth & Hand with Magnolia, Heyday, Hyde & EEK! Boutique, JoyLab, Kindfull, Kona Sol, Made By Design, Market Pantry, Mondo Llama, More Than Magic, Opalhouse, Open Story, Original Use, Pillowfort, Project 62, Room Essentials, Shade & Shore, Smartly, Smith & Hawken, Sonia Kashuk, Spritz, Sun Squad, Threshold, Universal Thread, up&up, Wild Fable, Wondershop, Xhilaration, California Roots, Casa Cantina, The Collection, Headliner, Jingle & Mingle, Rosé Bae, Photograph, SunPop, and Wine Cube. The company was founded by George Draper Dayton in 1902 and is headquartered in Minneapolis, MN.
Giá cổ phiếu
$156.65
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-15
Vốn hóa thị trường
$71.17B
Thay đổi (1 ngày)
0.75%
Thay đổi (1 năm)
73.92%
Quốc gia
US
Giao dịch Target Corporation (TGT)
Danh mục
Thu nhập của Target Corporation (TGT)
Thu nhập trong Aug 2026 TTM: $5.66B
Theo báo cáo tài chính gần đây của Target Corporation, lợi nhuận hiện tại của công ty là $5.66B. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $5.30B, tăng so với lợi nhuận năm 2023 là $3.42B. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Target Corporation từ 2001 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $5.66B | 7.57% |
| 2025 | $5.26B | -0.68% |
| 2024 | $5.30B | 54.97% |
| 2023 | $3.42B | -61.63% |
| 2022 | $8.91B | 60.60% |
| 2021 | $5.55B | 32.36% |
| 2020 | $4.19B | 13.98% |
| 2019 | $3.68B | 1.27% |
| 2018 | $3.63B | -8.36% |
| 2017 | $3.96B | -19.54% |
| 2016 | $4.92B | 34.77% |
| 2015 | $3.65B | -11.36% |
| 2014 | $4.12B | -18.49% |
| 2013 | $5.06B | 13.46% |
| 2012 | $4.46B | -0.87% |
| 2011 | $4.50B | 16.09% |
| 2010 | $3.87B | 9.50% |
| 2009 | $3.54B | -23.55% |
| 2008 | $4.63B | 2.85% |
| 2007 | $4.50B | 16.50% |
| 2006 | $3.86B | 27.35% |
| 2005 | $3.03B | 16.44% |
| 2004 | $2.60B | 16.88% |
| 2003 | $2.23B | 0.91% |
| 2002 | $2.21B | 7.50% |
| 2001 | $2.05B | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $29.32B | 418.04% |
US
|
|
| $12.25B | 116.49% |
US
|
|
| - | - |
MX
|
|
| - | - |
CA
|
|
| $2.23B | -60.54% |
US
|