Tarsus Pharmaceuticals, Inc.
TARS
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4596
Tarsus Pharmaceuticals, Inc. is a clinical-stage biopharmaceutical firm... Tarsus Pharmaceuticals, Inc. is a clinical-stage biopharmaceutical firm dedicated to advancing and commercializing innovative therapies, primarily focusing on ocular conditions. Its leading investigational drug, TP-03, a novel treatment currently in Phase III trials, is being developed to address blepharitis specifically caused by Demodex mite infestations, as well as meibomian gland disease. Beyond this, Tarsus is also progressing TP-04 for rosacea and TP-05, which targets Lyme disease prevention and aims to reduce community-level malaria. A core element of its development strategy involves lotilaner, a compound utilized to tackle a variety of human diseases across diverse therapeutic areas, encompassing eye care, dermatology, and other medical fields. Established in 2016, the company maintains its headquarters in Irvine, California.
Giá cổ phiếu
$71.12
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$3.33B
Thay đổi (1 ngày)
2.33%
Thay đổi (1 năm)
0.42%
Quốc gia
US
Giao dịch Tarsus Pharmaceuticals, Inc. (TARS)
Danh mục
Healthcare
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Tarsus Pharmaceuticals, Inc. (TARS)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 43.39M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Tarsus Pharmaceuticals, Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 43.39M. Vào cuối December 2023, công ty có 29.38M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Tarsus Pharmaceuticals, Inc. (TARS) từ 2018 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 43.39M | 15.39% |
| 2024 | 37.60M | 27.98% |
| 2023 | 29.38M | 19.35% |
| 2022 | 24.62M | 19.78% |
| 2021 | 20.55M | 1.14% |
| 2020 | 20.32M | 4.17% |
| 2019 | 19.51M | 355.26% |
| 2018 | 4.29M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 253.90M | 485.11% |
US
|
|
| 396.00M | 812.58% |
US
|
|
| 478.91M | 1,003.65% |
AU
|
|
| - | - |
CH
|
|
| 62.19M | 43.31% |
NL
|