Tarsus Pharmaceuticals, Inc.
TARS
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4590
Tarsus Pharmaceuticals, Inc. is a clinical-stage biopharmaceutical firm... Tarsus Pharmaceuticals, Inc. is a clinical-stage biopharmaceutical firm dedicated to advancing and commercializing innovative therapies, primarily focusing on ocular conditions. Its leading investigational drug, TP-03, a novel treatment currently in Phase III trials, is being developed to address blepharitis specifically caused by Demodex mite infestations, as well as meibomian gland disease. Beyond this, Tarsus is also progressing TP-04 for rosacea and TP-05, which targets Lyme disease prevention and aims to reduce community-level malaria. A core element of its development strategy involves lotilaner, a compound utilized to tackle a variety of human diseases across diverse therapeutic areas, encompassing eye care, dermatology, and other medical fields. Established in 2016, the company maintains its headquarters in Irvine, California.
Giá cổ phiếu
$71.12
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$3.33B
Thay đổi (1 ngày)
2.33%
Thay đổi (1 năm)
0.42%
Quốc gia
US
Giao dịch Tarsus Pharmaceuticals, Inc. (TARS)
Danh mục
Healthcare
Thu nhập của Tarsus Pharmaceuticals, Inc. (TARS)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $-44.05M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Tarsus Pharmaceuticals, Inc., lợi nhuận hiện tại của công ty là $-44.05M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $-135.89M, giảm so với lợi nhuận năm 2022 là $-62.10M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Tarsus Pharmaceuticals, Inc. từ 2018 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $-44.05M | -61.88% |
| 2024 | $-115.55M | -14.97% |
| 2023 | $-135.89M | 118.85% |
| 2022 | $-62.10M | 350.88% |
| 2021 | $-13.77M | -48.63% |
| 2020 | $-26.81M | 474.21% |
| 2019 | $-4.67M | 254.25% |
| 2018 | $-1.32M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $5.27B | -12,073.99% |
US
|
|
| $-3.09B | 6,907.47% |
US
|
|
| $-4.02B | 9,016.74% |
AU
|
|
| - | - |
CH
|
|
| $1.95B | -4,527.96% |
NL
|