Talos Energy Inc.
TALO
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4884
Talos Energy Inc. functions as an autonomous entity engaged in the discovery... Talos Energy Inc. functions as an autonomous entity engaged in the discovery and extraction of hydrocarbon resources. The company primarily targets oil and natural gas fields situated in the U.S. Gulf of Mexico and within Mexico's offshore territories. By the end of 2021, specifically December 31st, Talos Energy had documented proven reserves amounting to 161.59 million barrels of oil equivalent. This inventory included 107.764 million barrels of crude oil, 236.353 billion cubic feet of natural gas, and an additional 14.435 million barrels of crude oil. The enterprise was established in 2011 and has its corporate headquarters located in Houston, Texas.
Giá cổ phiếu
$18.07
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$3.02B
Thay đổi (1 ngày)
0.03%
Thay đổi (1 năm)
99.61%
Quốc gia
US
Giao dịch Talos Energy Inc. (TALO)
Danh mục
Energy
Thu nhập của Talos Energy Inc. (TALO)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $-498.74M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Talos Energy Inc., lợi nhuận hiện tại của công ty là $-498.74M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $126.74M, giảm so với lợi nhuận năm 2022 là $384.45M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Talos Energy Inc. từ 2015 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $-498.74M | 598.61% |
| 2024 | $-71.39M | -156.33% |
| 2023 | $126.74M | -67.03% |
| 2022 | $384.45M | -308.28% |
| 2021 | $-184.59M | -57.07% |
| 2020 | $-430.02M | -2,003.76% |
| 2019 | $22.59M | -89.94% |
| 2018 | $224.46M | -457.04% |
| 2017 | $-62.87M | -69.79% |
| 2016 | $-208.09M | -67.82% |
| 2015 | $-646.69M | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $14.62B | -3,030.98% |
US
|
|
| $27.09B | -5,531.31% |
HK
|
|
| - | - |
CA
|
|
| - | - |
US
|
|
| $8.77B | -1,857.49% |
US
|