Sumitomo Mitsui Trust Holdings, Inc.
SUTNY
Xếp hạng trong cổ phiếu
#821
Sumitomo Mitsui Trust Holdings, Inc. operates as a leading trust bank,... Sumitomo Mitsui Trust Holdings, Inc. operates as a leading trust bank, providing services both within Japan and internationally. Its extensive service portfolio includes overseeing management strategies, financial affairs, and human resources. The company also offers corporate administration, optimizes operational processes, manages risk, ensures compliance, and conducts internal audits. Additionally, it delivers real estate brokerage and consulting for both individual and corporate clientele. Further offerings include stock transfer agency functions, professional asset management, holistic retail solutions, marketing support, and various fiduciary services. Founded in 2002, the firm was originally named Chuo Mitsui Trust Holdings, Inc., adopting its current name, Sumitomo Mitsui Trust Holdings, Inc., in 2011. Its headquarters are situated in Tokyo, Japan.
Giá cổ phiếu
$5.35
Vốn hóa thị trường
$29.73B
Thay đổi (1 ngày)
0.56%
Thay đổi (1 năm)
-1.83%
Quốc gia
JP
Giao dịch Sumitomo Mitsui Trust Holdings, Inc. (SUTNY)
Danh mục
Financial Services
Biên lợi nhuận hoạt động của Sumitomo Mitsui Trust Holdings, Inc. (SUTNY)
Biên lợi nhuận hoạt động vào October 2026 TTM: 16.56%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Sumitomo Mitsui Trust Holdings, Inc., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 16.56%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 4.18%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Sumitomo Mitsui Trust Holdings, Inc. từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
| Năm | Biên lợi nhuận hoạt động | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 16.56% | 29.88% |
| 2025 | 12.75% | 205.02% |
| 2024 | 4.18% | -79.27% |
| 2023 | 20.16% | 24.14% |
| 2022 | 16.24% | 13.65% |
| 2021 | 14.29% | -21.70% |
| 2020 | 18.25% | -3.49% |
| 2019 | 18.91% | -59.68% |
| 2018 | 46.90% | 37.38% |
| 2017 | 34.14% | -17.28% |
| 2016 | 41.27% | 17.11% |
| 2015 | 35.24% | -3.95% |
| 2014 | 36.69% | 2.40% |
| 2013 | 35.83% | 3.61% |
| 2012 | 34.58% | -32.82% |
| 2011 | 51.47% | -2.89% |
| 2010 | 53.00% | -474.29% |
| 2009 | -14.16% | -124.57% |
| 2008 | 57.63% | 23.25% |
| 2007 | 46.76% | 39.37% |
| 2006 | 33.55% | -17.75% |
| 2005 | 40.79% | 17.38% |
| 2004 | 34.75% | 39.33% |
| 2003 | 24.94% | -134.51% |
| 2002 | -72.27% | -295.75% |
| 2001 | 36.92% | 56.04% |
| 2000 | 23.66% | 0.00% |
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
| Công ty | Biên lợi nhuận hoạt động | Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 0.00% | - |
CN
|
|
| 0.00% | - |
IT
|
|
| 0.00% | - |
JP
|
|
| 0.00% | - |
IN
|
|
| 0.00% | - |
PH
|
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.