STMicroelectronics N.V.
STM
Xếp hạng trong cổ phiếu
#595
STMicroelectronics N.V. is a global semiconductor company that designs,... STMicroelectronics N.V. is a global semiconductor company that designs, develops, manufactures, and markets a broad range of semiconductor products. Its offerings include analog chips, discrete power semiconductors, microcontrollers, and sensors, with a strong presence in the automotive and industrial sectors.
Giá cổ phiếu
$45.76
Vốn hóa thị trường
$40.84B
Thay đổi (1 ngày)
0.20%
Thay đổi (1 năm)
51.46%
Quốc gia
CH
Giao dịch STMicroelectronics N.V. (STM)
Danh mục
Technology
Số lượng cổ phiếu lưu hành của STMicroelectronics N.V. (STM)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 888.00M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của STMicroelectronics N.V., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 888.00M. Vào cuối December 2024, công ty có 900.00M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của STMicroelectronics N.V. (STM) từ 2000 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
| Năm | Cổ phiếu lưu hành | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 888.00M | 1.64% |
| 2025 | 873.68M | -2.92% |
| 2024 | 900.00M | -0.39% |
| 2023 | 903.51M | -0.23% |
| 2022 | 905.61M | 0.14% |
| 2021 | 904.33M | 1.09% |
| 2020 | 894.58M | 0.03% |
| 2019 | 894.30M | -0.56% |
| 2018 | 899.36M | 1.66% |
| 2017 | 884.71M | 0.39% |
| 2016 | 881.25M | 0.54% |
| 2015 | 876.51M | -1.13% |
| 2014 | 886.53M | -0.34% |
| 2013 | 889.54M | 0.63% |
| 2012 | 883.97M | 0.04% |
| 2011 | 883.62M | 0.37% |
| 2010 | 880.38M | 0.39% |
| 2009 | 876.93M | -1.68% |
| 2008 | 891.96M | -0.75% |
| 2007 | 898.73M | -10.36% |
| 2006 | 1.00B | 13.07% |
| 2005 | 886.67M | -1.15% |
| 2004 | 897.01M | 2.82% |
| 2003 | 872.41M | -2.39% |
| 2002 | 893.75M | 0.85% |
| 2001 | 886.21M | 0.09% |
| 2000 | 885.43M | 0.00% |
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
| Công ty | Cổ phiếu lưu hành | Chênh lệch | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 24.19B | 2,624.10% |
US
|
|
| 25.93B | 2,820.02% |
TW
|
|
| 4.77B | 436.71% |
US
|
|
| 1.13B | 27.25% |
US
|
|
| 1.63B | 83.67% |
US
|