STMicroelectronics N.V.
STM
Xếp hạng trong cổ phiếu
#594
STMicroelectronics N.V. is a global semiconductor company that designs,... STMicroelectronics N.V. is a global semiconductor company that designs, develops, manufactures, and markets a broad range of semiconductor products. Its offerings include analog chips, discrete power semiconductors, microcontrollers, and sensors, with a strong presence in the automotive and industrial sectors.
Giá cổ phiếu
$45.67
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-19
Vốn hóa thị trường
$40.76B
Thay đổi (1 ngày)
0.50%
Thay đổi (1 năm)
51.16%
Quốc gia
CH
Giao dịch STMicroelectronics N.V. (STM)
Danh mục
Technology
Thu nhập của STMicroelectronics N.V. (STM)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $746.63M
Theo báo cáo tài chính gần đây của STMicroelectronics N.V., lợi nhuận hiện tại của công ty là $746.63M. Năm 2024, công ty đạt được lợi nhuận là $1.88B, giảm so với lợi nhuận năm 2023 là $4.76B. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của STMicroelectronics N.V. từ 2000 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $746.63M | 86.08% |
| 2025 | $401.24M | -78.63% |
| 2024 | $1.88B | -60.57% |
| 2023 | $4.76B | 6.17% |
| 2022 | $4.49B | 91.96% |
| 2021 | $2.34B | 84.45% |
| 2020 | $1.27B | 6.56% |
| 2019 | $1.19B | -32.44% |
| 2018 | $1.76B | 413.12% |
| 2017 | $343.00M | 124.18% |
| 2016 | $153.00M | 10.07% |
| 2015 | $139.00M | 41.84% |
| 2014 | $98.00M | -116.55% |
| 2013 | $-592.00M | -72.30% |
| 2012 | $-2.14B | -736.01% |
| 2011 | $336.00M | -51.37% |
| 2010 | $691.00M | -146.19% |
| 2009 | $-1.50B | 81.77% |
| 2008 | $-823.00M | 66.60% |
| 2007 | $-494.00M | -164.66% |
| 2006 | $764.00M | 177.82% |
| 2005 | $275.00M | -59.08% |
| 2004 | $672.00M | 181.17% |
| 2003 | $239.00M | -54.21% |
| 2002 | $522.00M | 64.09% |
| 2001 | $318.13M | -82.59% |
| 2000 | $1.83B | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $229.74B | 30,670.79% |
US
|
|
| $84.84B | 11,262.87% |
TW
|
|
| $40.47B | 5,320.22% |
US
|
|
| $99.73B | 13,257.35% |
US
|
|
| $7.56B | 912.68% |
US
|