Top Markets
Coin of the day
StrikePoint Gold Inc. StrikePoint Gold Inc.

StrikePoint Gold Inc.

STKXF
Xếp hạng trong cổ phiếu #18357
StrikePoint Gold Inc., an exploration stage company, engages in the... StrikePoint Gold Inc., an exploration stage company, engages in the acquisition, exploration, and development of mineral properties in Canada. It explores for gold, copper, silver, lead, and zinc deposits. The company holds 100% interest in the Willoughby property located in northwestern British Columbia; and Angelina property located in Rice Lake Belt, Manitoba; and the Lobstick Property located in the Lobstick area near Lake of the Woods, Ontario. It also holds interests in Porter Idaho and Handsome Jack property located in Stewart, British Columbia; and Big, BADA, and Boom properties. The company was formerly known as Marum Resources Inc. and changed its name to StrikePoint Gold Inc. in June 2009. StrikePoint Gold Inc. is headquartered in Vancouver, Canada.
Giá cổ phiếu
$0.16
Vốn hóa thị trường
$6.66M
Thay đổi (1 ngày)
-5.88%
Thay đổi (1 năm)
25.00%
Quốc gia
CA
Giao dịch StrikePoint Gold Inc. (STKXF)
Danh mục
Basic Materials
Số lượng cổ phiếu lưu hành của StrikePoint Gold Inc. (STKXF)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày September 2025: 41.59M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của StrikePoint Gold Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 41.59M. Vào cuối December 2023, công ty có 21.28M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của StrikePoint Gold Inc. (STKXF) từ 2000 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 41.59M 51.93%
2024 27.38M 28.67%
2023 21.28M 2.62%
2022 20.73M 4.60%
2021 19.82M 37.28%
2020 14.44M 53.17%
2019 9.43M 41.23%
2018 6.68M 31.86%
2017 5.06M 133.42%
2016 2.17M 56.40%
2015 1.39M 4.34%
2014 1.33M 0.05%
2013 1.33M 0.00%
2012 1.33M 0.00%
2011 1.33M 2.72%
2010 1.29M 25.35%
2009 1.03M 9.99%
2008 937.81K 13.61%
2007 825.50K 9.00%
2006 757.35K 12.91%
2005 670.76K 6.39%
2004 630.48K 8.36%
2003 581.85K 14.94%
2002 506.20K 21.01%
2001 418.31K 13.18%
2000 369.60K 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
2.54B 6,002.91%
AU
1.63B 3,807.91%
GB
7.60B 18,169.38%
MX
12.01B 28,772.68%
CH
3.88B 9,230.22%
SA