| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | -4.15 | 327.69% |
| 2024 | -0.97 | -64.78% |
| 2023 | -2.75 | -83.39% |
| 2022 | -16.53 | 224.39% |
| 2021 | -5.10 | -53.56% |
| 2020 | -10.97 | 807.00% |
| 2019 | -1.21 | -8.47% |
| 2018 | -1.32 | -0.62% |
| 2017 | -1.33 | -83.08% |
| 2016 | -7.86 | 351.47% |
| 2015 | -1.74 | -48.26% |
| 2014 | -3.36 | 46.95% |
| 2013 | -2.29 | -99.85% |
| 2012 | -1.49K | 90,903.47% |
| 2011 | -1.64 | -81.82% |
| 2010 | -9.00 | -69.83% |
| 2009 | -29.83 | 448.81% |
| 2008 | -5.43 | -59.95% |
| 2007 | -13.57 | 9.39% |
| 2006 | -12.40 | -18.63% |
| 2005 | -15.24 | 108.18% |
| 2004 | -7.32 | -28.95% |
| 2003 | -10.31 | 94.10% |
| 2002 | -5.31 | -21.16% |
| 2001 | -6.73 | 44.50% |
| 2000 | -4.66 | 0.00% |
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 20.34 | -590.38% |
AU
|
|
| 16.09 | -487.74% |
GB
|
|
| 19.02 | -558.56% |
MX
|
|
| 234.99 | -5,764.38% |
CH
|
|
| 48.90 | -1,278.73% |
SA
|
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.