Organización Soriana, S. A. B. de C. V.
SORIANAB
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4660
Organización Soriana, S. A. B. de C. V., along with its affiliated entities,... Organización Soriana, S. A. B. de C. V., along with its affiliated entities, manages a diverse portfolio of supermarket formats across Mexico. These retail outlets provide an extensive selection of products, encompassing foodstuffs, apparel, general consumer goods, health and wellness items, and essential household services, including groceries and fresh, perishable goods. These offerings cater to various customer segments through retail, medium wholesale, and large-scale wholesale schemes. Beyond its primary supermarket operations, the company also maintains a chain of convenience stores branded as Super City, and operates its e-commerce platform, Soriana.com. Additionally, Soriana engages in leasing commercial premises within its store properties and undertakes various commercial development endeavors. Established in 1968, this enterprise is headquartered in Monterrey, Mexico.
Giá cổ phiếu
$1.84
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$3.26B
Thay đổi (1 ngày)
-4.11%
Thay đổi (1 năm)
34.93%
Quốc gia
MX
Giao dịch Organización Soriana, S. A. B. de C. V. (SORIANAB)
Danh mục
Consumer Cyclical
Tỷ số P/E của Organización Soriana, S. A. B. de C. V. (SORIANAB)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 11.45
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Organización Soriana, S. A. B. de C. V., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 11.45. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 13.04.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Organización Soriana, S. A. B. de C. V. từ 2002 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | 11.45 | -16.52% |
| 2024 | 13.72 | 5.20% |
| 2023 | 13.04 | 16.16% |
| 2022 | 11.23 | 4.13% |
| 2021 | 10.78 | 10.00% |
| 2020 | 9.80 | -29.01% |
| 2019 | 13.81 | 1.99% |
| 2018 | 13.54 | -13.79% |
| 2017 | 15.70 | -18.31% |
| 2016 | 19.22 | 0.73% |
| 2015 | 19.08 | -2.47% |
| 2014 | 19.56 | -26.90% |
| 2013 | 26.76 | 7.49% |
| 2012 | 24.90 | 25.63% |
| 2011 | 19.82 | -7.98% |
| 2010 | 21.54 | 4.47% |
| 2009 | 20.62 | -31.32% |
| 2008 | 30.02 | 81.98% |
| 2007 | 16.49 | 4.05% |
| 2006 | 15.85 | 16.87% |
| 2005 | 13.56 | 48.37% |
| 2004 | 9.14 | -0.16% |
| 2003 | 9.16 | 23.57% |
| 2002 | 7.41 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| - | - |
CN
|
|
| - | - |
JP
|
|
| - | - |
CL
|
|
| - | - |
JP
|
|
| - | - |
TH
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.