Washington H. Soul Pattinson and Company Limited Washington H. Soul Pattinson and Company Limited

Washington H. Soul Pattinson and Company Limited

SOL

Xếp hạng trong cổ phiếu #1734
Operating from its Sydney, Australia headquarters, Washington H. Soul Pattinson... Operating from its Sydney, Australia headquarters, Washington H. Soul Pattinson and Company Limited functions as an investment firm, allocating capital across a diverse spectrum of sectors and asset classes within the country. Its operations are strategically segmented into portfolios including Strategic, Large Caps, Emerging Companies, Private Equity, Structured Yield, and Property investments. The firm's core objective is to generate substantial capital appreciation and consistently rising dividends, achieved through a disciplined and enduring investment methodology. Its investment activities encompass public equities, private equity and venture capital opportunities, real estate, and structured credit along with cash holdings. This long-established entity was founded in 1872.
Giá cổ phiếu
$32.56
Vốn hóa thị trường
$12.36B
Thay đổi (1 ngày)
0.24%
Thay đổi (1 năm)
32.41%
Quốc gia
AU
Giao dịch Washington H. Soul Pattinson and Company Limited (SOL)

Danh mục

Financial Services
Tỷ số P/E của Washington H. Soul Pattinson and Company Limited (SOL)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: 7.64
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Washington H. Soul Pattinson and Company Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 7.64. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 25.69.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Washington H. Soul Pattinson and Company Limited từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 7.64 -79.01%
2025 36.38 41.59%
2024 25.69 68.26%
2023 15.27 -102.56%
2022 -595.74 -2,182.25%
2021 28.61 482.55%
2020 4.91 -77.60%
2019 21.93 12.01%
2018 19.58 54.65%
2017 12.66 -55.31%
2016 28.33 -28.03%
2015 39.36 43.14%
2014 27.50 -10.31%
2013 30.66 39.43%
2012 21.99 158.87%
2011 8.49 -40.32%
2010 14.23 503.20%
2009 2.36 -91.41%
2008 27.46 51.03%
2007 18.18 -10.62%
2006 20.34 -253.73%
2005 -13.23 -72.35%
2004 -47.86 -35.99%
2003 -74.76 -1.89%
2002 -76.20 -26.23%
2001 -103.29 67.38%
2000 -61.71 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
- -
US
- -
JP
- -
JP
- -
JP
- -
JP
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.