Summit Therapeutics Inc. Summit Therapeutics Inc.

Summit Therapeutics Inc.

SMMT

Xếp hạng trong cổ phiếu #1658
Summit Therapeutics Inc. is a biopharmaceutical firm dedicated to discovering,... Summit Therapeutics Inc. is a biopharmaceutical firm dedicated to discovering, developing, and commercializing therapeutic solutions, primarily targeting infectious diseases across the United States and Latin America. The company's clinical development pipeline is heavily concentrated on therapies for Clostridioides difficile infection (CDI). Its flagship product candidate, ridinilazole, is an orally administered small molecule antibiotic currently advancing through Phase III clinical trials as a treatment for CDI. Beyond its lead asset, Summit Therapeutics is also progressing SMT-738, designed to combat multidrug-resistant infections, notably carbapenem-resistant Enterobacteriaceae (CRE). Additionally, its DDS-04 series represents a potential therapeutic avenue for various infections caused by the Enterobacteriaceae family of bacteria. Established in 2003, the company maintains its headquarters in Cambridge, Massachusetts.
Giá cổ phiếu
$16.14
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$12.87B
Thay đổi (1 ngày)
3.65%
Thay đổi (1 năm)
-13.88%
Quốc gia
US
Giao dịch Summit Therapeutics Inc. (SMMT)

Danh mục

Healthcare
Số lượng cổ phiếu lưu hành của Summit Therapeutics Inc. (SMMT)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày June 2026: 778.18M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Summit Therapeutics Inc., số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 778.18M. Vào cuối December 2023, công ty có 619.65M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Summit Therapeutics Inc. (SMMT) từ 2004 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 778.18M 8.30%
2024 718.54M 15.96%
2023 619.65M 220.50%
2022 193.34M 109.60%
2021 92.24M 32.67%
2020 69.52M 112.44%
2019 32.73M -49.67%
2018 65.03M 5.65%
2017 61.55M 4.14%
2016 59.10M 49.25%
2015 39.60M 34.68%
2014 29.40M 85.99%
2013 15.81M 35.99%
2012 11.63M -69.55%
2011 38.18M -43.03%
2010 67.01M 25.51%
2009 53.39M 11.45%
2008 47.90M 31.53%
2007 36.42M 16.31%
2006 31.31M 33.45%
2005 23.47M 23.35%
2004 19.02M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
253.90M -67.37%
US
396.00M -49.11%
US
478.91M -38.46%
AU
- -
CH
62.19M -92.01%
NL