Summit Therapeutics Inc.
SMMT
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1663
Summit Therapeutics Inc. is a biopharmaceutical firm dedicated to discovering,... Summit Therapeutics Inc. is a biopharmaceutical firm dedicated to discovering, developing, and commercializing therapeutic solutions, primarily targeting infectious diseases across the United States and Latin America. The company's clinical development pipeline is heavily concentrated on therapies for Clostridioides difficile infection (CDI). Its flagship product candidate, ridinilazole, is an orally administered small molecule antibiotic currently advancing through Phase III clinical trials as a treatment for CDI. Beyond its lead asset, Summit Therapeutics is also progressing SMT-738, designed to combat multidrug-resistant infections, notably carbapenem-resistant Enterobacteriaceae (CRE). Additionally, its DDS-04 series represents a potential therapeutic avenue for various infections caused by the Enterobacteriaceae family of bacteria. Established in 2003, the company maintains its headquarters in Cambridge, Massachusetts.
Giá cổ phiếu
$16.14
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$12.87B
Thay đổi (1 ngày)
3.65%
Thay đổi (1 năm)
-13.88%
Quốc gia
US
Giao dịch Summit Therapeutics Inc. (SMMT)
Danh mục
Healthcare
Thu nhập của Summit Therapeutics Inc. (SMMT)
Thu nhập trong Jun 2026 TTM: $-856.04M
Theo báo cáo tài chính gần đây của Summit Therapeutics Inc., lợi nhuận hiện tại của công ty là $-856.04M. Năm 2023, công ty đạt được lợi nhuận là $-615.87M, giảm so với lợi nhuận năm 2022 là $-78.78M. Lợi nhuận hiển thị trên trang này là lợi nhuận trước lãi vay và thuế, hay còn gọi là EBIT.
Lịch sử thu nhập của Summit Therapeutics Inc. từ 2004 đến 2026
Thu nhập vào cuối mỗi năm
| Năm | Thu nhập | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $-856.04M | 286.80% |
| 2024 | $-221.32M | -64.06% |
| 2023 | $-615.87M | 681.74% |
| 2022 | $-78.78M | -11.08% |
| 2021 | $-88.60M | 67.46% |
| 2020 | $-52.91M | 40.45% |
| 2019 | $-37.67M | -21.65% |
| 2018 | $-48.08M | 18.85% |
| 2017 | $-40.45M | 22.47% |
| 2016 | $-33.03M | 73.25% |
| 2015 | $-19.07M | 4.94% |
| 2014 | $-18.17M | 58.92% |
| 2013 | $-11.43M | 54.03% |
| 2012 | $-7.42M | -50.39% |
| 2011 | $-14.96M | 0.25% |
| 2010 | $-14.92M | -44.98% |
| 2009 | $-27.12M | -37.83% |
| 2008 | $-43.63M | 223.51% |
| 2007 | $-13.49M | 249.34% |
| 2006 | $-3.86M | 1,451.88% |
| 2005 | $-248.74K | 226.26% |
| 2004 | $-76.24K | 0.00% |
Thu nhập của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Thu nhập | Chênh lệch thu nhập | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $5.27B | -716.20% |
US
|
|
| $-3.09B | 260.61% |
US
|
|
| $-4.02B | 369.16% |
AU
|
|
| - | - |
CH
|
|
| $1.95B | -327.87% |
NL
|