Skeena Resources Limited
SKE
Xếp hạng trong cổ phiếu
#4029
Skeena Resources Limited is a Canadian company primarily focused on the... Skeena Resources Limited is a Canadian company primarily focused on the exploration and advancement of mineral properties. The firm actively seeks out deposits rich in gold, silver, copper, and a variety of other precious metals. It holds full ownership of two prominent projects within British Columbia, Canada: the Snip gold mine, encompassing roughly 1,932 hectares through one mining lease and four mineral tenures, and the Eskay Creek gold mine, a larger asset spanning 6,151 hectares across eight mineral leases, two surface leases, and numerous unpatented claims. Incorporated in 1979, the company operated as Prolific Resources Ltd. until its rebranding to Skeena Resources Limited in June 1990. Skeena Resources maintains its head office in Vancouver, Canada.
Giá cổ phiếu
$32.37
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$4.06B
Thay đổi (1 ngày)
-0.66%
Thay đổi (1 năm)
92.46%
Quốc gia
CA
Giao dịch Skeena Resources Limited (SKE)
Danh mục
Basic Materials
Tỷ số P/E của Skeena Resources Limited (SKE)
Tỷ số P/E vào October 2026 TTM: -20.74
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Skeena Resources Limited, tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -20.74. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là -4.99.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Skeena Resources Limited từ 2001 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
| Năm | Tỷ lệ P/E | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | -20.74 | 154.20% |
| 2024 | -8.16 | 63.35% |
| 2023 | -4.99 | -12.51% |
| 2022 | -5.71 | -14.85% |
| 2021 | -6.70 | -30.49% |
| 2020 | -9.64 | 255.73% |
| 2019 | -2.71 | 58.11% |
| 2018 | -1.71 | -59.89% |
| 2017 | -4.27 | 74.06% |
| 2016 | -2.45 | 24.22% |
| 2015 | -1.98 | 24.77% |
| 2014 | -1.58 | -60.46% |
| 2013 | -4.01 | -99.91% |
| 2012 | -4.29K | 36,293.18% |
| 2011 | -11.78 | -15.37% |
| 2010 | -13.92 | 719.73% |
| 2009 | -1.70 | 354.01% |
| 2008 | -0.37 | -97.91% |
| 2007 | -17.92 | 5.00% |
| 2006 | -17.07 | 109.17% |
| 2005 | -8.16 | -87.98% |
| 2004 | -67.89 | 437.35% |
| 2003 | -12.64 | 260.68% |
| 2002 | -3.50 | -89.55% |
| 2001 | -33.53 | 0.00% |
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Tỷ lệ P/E | Chênh lệch Tỷ lệ P/E | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| 20.37 | -198.22% |
AU
|
|
| - | - |
MX
|
|
| 30.58 | -247.43% |
SA
|
|
| - | - |
BR
|
|
| - | - |
CN
|
Cách đọc tỷ lệ P/E
Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.
Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.
Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.