Top Markets
Coin of the day
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.

Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.

SHECY
Xếp hạng trong cổ phiếu #299
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. engages in the polyvinyl chloride... Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. engages in the polyvinyl chloride (PVC)/chlor-alkali, semiconductor silicon, silicones, electronics and functional materials, specialty chemicals, processing, and trading and specialized businesses worldwide. The company operates through Infrastructure Materials; Electronics Materials; Functional Materials; and Processing and Specialized Services segments. It offers PVC- framed windows; electric, hybrid, and fuel cell vehicles; wind power generators, air conditioners, aircrafts, industrial motors, semiconductor silicon used in semiconductors for robots; and cellulose derivative products. The company also offers pipes for water supply and sewerage systems; caustic soda; polyvinyl alcohol; photoresists photomasks blanks; encapsulant materials; rare earth magnets; silicon wafers, LED packaging materials, and synthetic quartz; pellicles; SOLBIN, a copolymer resin; anode material of batteries; and input devices, wafer cases, and wrapping films. The company was formerly known as Shin-Etsu Nitrogen Fertilizer Co., Ltd. and changed its name to Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. in 1940. The company was incorporated in 1926 and is headquartered in Tokyo, Japan.
Giá cổ phiếu
$19.75
Vốn hóa thị trường
$74.01B
Thay đổi (1 ngày)
2.65%
Thay đổi (1 năm)
31.84%
Quốc gia
JP
Giao dịch Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. (SHECY)
Tỷ số P/E của Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. (SHECY)
Tỷ số P/E vào March 2026 TTM: 25.18
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của Shin-Etsu Chemical Co., Ltd., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là 25.18. Vào cuối năm 2024, công ty có P/E là 24.49.
Lịch sử tỷ lệ P/E của Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) 25.18 60.21%
2025 15.72 -35.81%
2024 24.49 99.24%
2023 12.29 -21.26%
2022 15.61 -40.72%
2021 26.33 85.32%
2020 14.21 8.17%
2019 13.14 -25.49%
2018 17.63 -24.53%
2017 23.36 40.16%
2016 16.67 -35.87%
2015 25.99 17.74%
2014 22.07 -8.26%
2013 24.06 19.32%
2012 20.17 15.00%
2011 17.54 -36.21%
2010 27.49 108.85%
2009 13.16 -31.67%
2008 19.26 -4.51%
2007 20.17 -15.95%
2006 24.00 30.03%
2005 18.46 -25.03%
2004 24.62 16.48%
2003 21.14 -37.89%
2002 34.03 7.88%
2001 31.55 -24.42%
2000 41.74 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
26.59 5.57%
DE
-6.73 -126.73%
SA
23.82 -5.41%
CN
-10.03 -139.81%
US
174.56 593.11%
CN
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.