Top Markets
Coin of the day
Sabuy Connext Tech Public Company Limited Sabuy Connext Tech Public Company Limited

Sabuy Connext Tech Public Company Limited

SBNEXT
Xếp hạng trong cổ phiếu #99999
Sabuy Connext Tech Public Company Limited, together with its subsidiaries,... Sabuy Connext Tech Public Company Limited, together with its subsidiaries, engages in the manufacture and distribution of water purifiers in Thailand. The company also distributes TV, refrigerators, water heaters, water heaters, air purifiers, freezers, etc., as well as offers personal and car loans. In addition, it engages in trading, rental, and servicing ice maker machines. The company was formerly known as Thiensurat Public Company Limited and changed its name to Sabuy Connext Tech Public Company Limited in April 2023. Sabuy Connext Tech Public Company Limited was founded in 1976 and is headquartered in Nonthaburi, Thailand.
Giá cổ phiếu
$0.01383928
Vốn hóa thị trường
$8.36M
Thay đổi (1 ngày)
1.11%
Thay đổi (1 năm)
0.00%
Quốc gia
TH
Giao dịch Sabuy Connext Tech Public Company Limited (SBNEXT)

Danh mục

Số lượng cổ phiếu lưu hành của Sabuy Connext Tech Public Company Limited (SBNEXT)
Số lượng cổ phiếu lưu hành vào ngày September 2024: 604.36M
Theo các báo cáo tài chính gần đây và giá cổ phiếu của Sabuy Connext Tech Public Company Limited, số lượng cổ phiếu lưu hành hiện tại là 604.36M. Vào cuối December 2022, công ty có 664.79M cổ phiếu lưu hành. Số lượng cổ phiếu lưu hành thường bị ảnh hưởng bởi việc chia tách cổ phiếu và mua lại cổ phiếu.
Lịch sử cổ phiếu lưu hành của Sabuy Connext Tech Public Company Limited (SBNEXT) từ 2012 đến 2026
Cổ phiếu lưu hành vào cuối mỗi năm
Năm Cổ phiếu lưu hành Thay đổi
2026 (TTM) 604.36M 0.00%
2023 604.36M -9.09%
2022 664.79M 10.22%
2021 603.14M 0.02%
2020 603.05M -0.26%
2019 604.65M 5.59%
2018 572.65M 4.94%
2017 545.70M 8.70%
2016 502.04M 3.38%
2015 485.61M 12.83%
2014 430.40M 18.17%
2013 364.21M 0.00%
2012 364.21M 0.00%
Cổ phiếu lưu hành của các công ty tương tự hoặc đối thủ
Công ty Cổ phiếu lưu hành Chênh lệch Quốc gia
14.75B 2,340.30%
US
6.74B 1,014.75%
KR
5.97B 887.32%
JP
5.18B 757.29%
CN
2.33B 286.31%
JP