SBA Communications Corporation
SBAC
Xếp hạng trong cổ phiếu
#1201
SBA Communications Corporation stands as a premier owner, operator, and... SBA Communications Corporation stands as a premier owner, operator, and provider of crucial wireless communication infrastructure across North, Central, and South America, in addition to South Africa. Guided by its mission to 'Build Better Wireless,' the company primarily earns revenue from two core business areas: the leasing of antenna space and providing comprehensive site development services. Its central activity revolves around renting out capacity on its shared communication towers to various wireless service providers through long-term contractual agreements. For further details, please visit www.sbasite.com.
Giá cổ phiếu
$180.14
Đồng bộ lần cuối: 2026-10-20
Vốn hóa thị trường
$19.11B
Thay đổi (1 ngày)
-1.61%
Thay đổi (1 năm)
-8.87%
Quốc gia
US
Giao dịch SBA Communications Corporation (SBAC)
Danh mục
Real Estate
Doanh thu của SBA Communications Corporation (SBAC)
Doanh thu vào Jun 2026 TTM: $2.87B
Theo các báo cáo tài chính gần đây của SBA Communications Corporation, doanh thu hiện tại của công ty (TTM) là $2.87B. Trong năm 2023, công ty đạt doanh thu $2.71B tăng so với doanh thu năm 2022, là $2.63B. Doanh thu là tổng số tiền công ty tạo ra từ việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Không giống như lợi nhuận, doanh thu không trừ chi phí.
Lịch sử doanh thu của SBA Communications Corporation từ 2000 đến 2026
Doanh thu vào cuối mỗi năm
| Năm | Doanh thu | Thay đổi |
|---|---|---|
| 2026 (TTM) | $2.87B | 7.13% |
| 2024 | $2.68B | -1.18% |
| 2023 | $2.71B | 2.97% |
| 2022 | $2.63B | 14.06% |
| 2021 | $2.31B | 10.83% |
| 2020 | $2.08B | 3.40% |
| 2019 | $2.01B | 7.98% |
| 2018 | $1.87B | 7.99% |
| 2017 | $1.73B | 5.79% |
| 2016 | $1.63B | -0.33% |
| 2015 | $1.64B | 7.30% |
| 2014 | $1.53B | 17.02% |
| 2013 | $1.30B | 36.77% |
| 2012 | $954.08M | 36.65% |
| 2011 | $698.17M | 11.42% |
| 2010 | $626.62M | 12.80% |
| 2009 | $555.51M | 16.96% |
| 2008 | $474.95M | 16.35% |
| 2007 | $408.20M | 16.26% |
| 2006 | $351.10M | 35.04% |
| 2005 | $259.99M | 12.32% |
| 2004 | $231.48M | 9.16% |
| 2003 | $212.06M | -19.88% |
| 2002 | $264.67M | 8.97% |
| 2001 | $242.89M | 44.66% |
| 2000 | $167.91M | 0.00% |
Doanh thu của các công ty hoặc đối thủ tương tự
| Công ty | Doanh thu | Chênh lệch doanh thu | Quốc gia |
|---|---|---|---|
| $9.83B | 242.33% |
US
|
|
| $10.94B | 281.17% |
US
|
|
| $6.85B | 138.58% |
US
|
|
| $4.16B | 44.99% |
US
|
|
| $7.56B | 163.44% |
US
|