Top Markets
Coin of the day
Banco Santander, S.A. Banco Santander, S.A.

Banco Santander, S.A.

SAN
Xếp hạng trong cổ phiếu #94
Banco Santander, S.A. provides various retail and commercial banking products... Banco Santander, S.A. provides various retail and commercial banking products and services to individuals, small and medium-sized enterprises, and large companies worldwide. It offers demand and time deposits, and current and savings accounts; mortgages, consumer finance, syndicated corporate loans, structured financing, cash management, export and agency finance, trade and working capital solutions, and corporate finance; and insurance products. The company also provides cash, asset, and wealth management; and private banking services. In addition, it is involved in the corporate banking; treasury, risk hedging, foreign trade, confirming, custody, and investment banking activities. The company operates through a network of 9,879 branches. The company was formerly known as Banco Santander Central Hispano S.A. and changed its name to Banco Santander, S.A. in June 2007. Banco Santander, S.A. was founded in 1856 and is headquartered in Madrid, Spain.
Giá cổ phiếu
$12.68
Vốn hóa thị trường
$186.12B
Thay đổi (1 ngày)
-1.55%
Thay đổi (1 năm)
89.25%
Quốc gia
ES
Giao dịch Banco Santander, S.A. (SAN)
Biên lợi nhuận hoạt động của Banco Santander, S.A. (SAN)
Biên lợi nhuận hoạt động vào April 2026 TTM: 27.00%
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu gần đây của Banco Santander, S.A., biên lợi nhuận hoạt động hiện tại (TTM) là 27.00%. Vào cuối năm 2024, công ty có biên lợi nhuận hoạt động là 37.25%.
Lịch sử Biên lợi nhuận hoạt động của Banco Santander, S.A. từ 2000 đến 2026
Biên lợi nhuận hoạt động vào cuối mỗi năm
Năm Biên lợi nhuận hoạt động Thay đổi
2026 (TTM) 27.00% 84.30%
2025 14.65% -60.67%
2024 37.25% 6.64%
2023 34.93% -0.71%
2022 35.18% -3.93%
2021 36.62% 164.60%
2020 13.84% -60.16%
2019 34.74% -47.18%
2018 65.77% 1.15%
2017 65.02% -11.45%
2016 73.43% 1.62%
2015 72.26% -11.37%
2014 81.53% 0.77%
2013 80.91% 16.05%
2012 69.72% -22.36%
2011 89.80% 5.73%
2010 84.93% -9.66%
2009 94.01% -38.81%
2008 153.63% 325.45%
2007 36.11% 11.35%
2006 32.43% -52.50%
2005 68.28% 147.21%
2004 27.62% -44.73%
2003 49.97% 234.25%
2002 14.95% -74.30%
2001 58.18% 699.18%
2000 7.28% 0.00%
Biên lợi nhuận hoạt động của các công ty tương tự hoặc đối thủ cạnh tranh
Công ty Biên lợi nhuận hoạt động Chênh lệch Biên lợi nhuận hoạt động Quốc gia
26.19% -99.03%
US
43.01% -98.41%
CN
48.83% -98.19%
CN
19.68% -99.27%
US
22.91% -99.15%
GB
Biên lợi nhuận hoạt động của một công ty là gì?
Biên lợi nhuận hoạt động là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời của một công ty. Biên lợi nhuận hoạt động càng cao càng tốt vì nó cho thấy công ty có thể bán sản phẩm hoặc dịch vụ với giá cao hơn nhiều so với chi phí sản xuất. Chỉ số này được tính bằng cách chia lợi nhuận của công ty cho doanh thu.