Top Markets
Coin of the day
The Boston Beer Company, Inc. The Boston Beer Company, Inc.

The Boston Beer Company, Inc.

SAM
Xếp hạng trong cổ phiếu #4328
The Boston Beer Company, Inc. produces and sells alcohol beverages primarily in... The Boston Beer Company, Inc. produces and sells alcohol beverages primarily in the United States. The company's flagship beer is Samuel Adams Boston Lager. It offers various beers, hard ciders, and hard seltzers under the Samuel Adams, Twisted Tea, Truly Hard Seltzer, Angry Orchard, Dogfish Head, Angel City, Coney Island, Concrete Beach brand names. The company markets and sells its products to a network of approximately 400 wholesalers in the United States, as well as international wholesalers, importers, or other agencies that in turn sell to retailers, such as grocery stores, club stores, convenience stores, liquor stores, bars, restaurants, stadiums, and other retail outlets. It also sells in products in Canada, Europe, Israel, Australia, New Zealand, the Caribbean, the Pacific Rim, Mexico, and Central and South America. The Boston Beer Company, Inc. was founded in 1984 and is based in Boston, Massachusetts.
Giá cổ phiếu
$214.30
Vốn hóa thị trường
$2.30B
Thay đổi (1 ngày)
-9.59%
Thay đổi (1 năm)
-10.54%
Quốc gia
US
Giao dịch The Boston Beer Company, Inc. (SAM)
Tỷ số P/E của The Boston Beer Company, Inc. (SAM)
Tỷ số P/E vào May 2026 TTM: -40.54
Theo các báo cáo tài chính và giá cổ phiếu mới nhất của The Boston Beer Company, Inc., tỷ lệ P/E hiện tại (TTM) là -40.54. Vào cuối năm 2023, công ty có P/E là 55.49.
Lịch sử tỷ lệ P/E của The Boston Beer Company, Inc. từ 2000 đến 2026
Tỷ lệ P/E vào cuối mỗi năm
Năm Tỷ lệ P/E Thay đổi
2026 (TTM) -40.54 -168.26%
2024 59.39 7.03%
2023 55.49 -8.04%
2022 60.34 -86.38%
2021 442.89 590.57%
2020 64.13 56.77%
2019 40.91 36.58%
2018 29.95 29.00%
2017 23.22 -4.72%
2016 24.37 -11.02%
2015 27.39 -35.20%
2014 42.26 -3.74%
2013 43.91 52.04%
2012 28.88 35.05%
2011 21.38 -19.83%
2010 26.67 26.12%
2009 21.15 -54.10%
2008 46.08 93.68%
2007 23.79 -13.46%
2006 27.49 21.12%
2005 22.70 -5.02%
2004 23.90 -8.06%
2003 25.99 -6.60%
2002 27.83 -24.15%
2001 36.69 159.15%
2000 14.16 0.00%
Tỷ lệ P/E cho các công ty hoặc đối thủ tương tự
Công ty Tỷ lệ P/E Chênh lệch Tỷ lệ P/E Quốc gia
21.84 -153.88%
BE
14.60 -136.02%
BR
24.50 -160.45%
NL
23.02 -156.80%
NL
21.08 -151.99%
CN
Cách đọc tỷ lệ P/E

Tỷ lệ Giá/Lợi nhuận (P/E) đo lường mối quan hệ giữa giá cổ phiếu và thu nhập trên mỗi cổ phiếu.
Một P/E thấp nhưng dương cho thấy công ty tạo ra lợi nhuận cao so với định giá hiện tại và có thể đang bị định giá thấp. Một P/E âm cao (gần 0) cho thấy công ty đang thua lỗ nặng.

Các công ty có P/E trên 30 hoặc âm thường được xem là "cổ phiếu tăng trưởng", nghĩa là nhà đầu tư kỳ vọng công ty sẽ phát triển hoặc sinh lời trong tương lai.

Các công ty có P/E dương dưới 10 thường được xem là "cổ phiếu giá trị", nghĩa là đã rất có lãi nhưng ít khả năng tăng trưởng mạnh.